Một số nhà máy gia công cho Trung Quốc cũng giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg so với cuối tuần trước. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Cẩm Vui, Bạch Linh, Huy Bảo, Quốc Thanh… giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 86.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Cẩm Vui, Minh Phát, Song Thư… cũng giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với cuối tuần trước, trong khi nhà máy Tắc Cậu tăng giá 1.000-2.000 đ/kg. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 77.000-84.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 28/4/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
26-28/4 |
24-26/4 |
23/4 |
|
Sóc Trăng |
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1-3.000 (110-160) |
▬ |
▬ |
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
28/4▼1.000 (140-250) |
▲1-3.000 (110-300) |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
27/4▼1-3.000 (90-130); 28/4▼1-3.000 (35-50) |
24/4▲1.000 (80-90); 26/4▼2-5.000 (25-40) |
▼1-2.000 (80-90, 150-190) |
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
28/4▼1-2.000 (110-140); 29/4▼1-3.000 (30-100, 120-150) |
24/4▲1-3.000 (80-140); 26/4▲1-2.000 (70-80) |
▲1-2.000 (25-80, 110-140) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (110-160) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
28/4▼2-4.000 (60-80) |
24/4▲2.000 (120-140); 26/4▼3.000 (80) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
28/4▼2-4.000 (60-80) |
▲1-4.000 (100-160) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (A Hoa: 90-100; A Tân: 100-170) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (90-100) |
▲1-2.000 (90-120) |
▲1-2.000 (70-150) |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (80-90) |
24/4▲1-3.000 (50-90) |
|
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
27/4▼1-4.000 (20-70); 28/4▼1-2.000 (20-60) |
24/4▲2.000 (60-70); 25/4▼1-3.000 (150-180) |
▲1-4.000 (30-80) |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tăng giá |
27/4▲1-3.000 (40-70); 28/4▲1-3.000 (30-70) |
▬ |
▲2-5.000 (100-180) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
27/4▼1-4.000 (80-100); 28/4▲1.000 (90-140) |
25/4▲1-2.000 (50-90, 110-180) |
▲1-2.000 (20-40, 100-110) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
25/4▲1-2.000 (70-80); ▼1.000 (90-100) |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲3.000 (40-80) |
▬ |
|
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
27/4▲1-2.000 (70-80); 28/4▲1-2.000 (70-90) |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm giảm 1.000-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ cỡ 50 con/kg ở mức 125.000-127.000 đ/kg (đạt kháng sinh); giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-89.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 82.000-90.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
28/4 |
24-25/4 |
23/4 |
22/4 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
152-154 |
154-157 |
153-155 |
152-155 |
|
|
50 con/kg |
125-127 |
128-129 |
128-129 |
127-129 |
|
|
80 con/kg |
109-112 |
111-112 |
111-112 |
110-112 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
28/4 |
24-25/4 |
23/4 |
22/4 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
146-148 |
146-149 |
145-147 |
144-147 |
|
|
50 con/kg |
124-126 |
125-128 |
125-126 |
124-126 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
104-106 |
103-105 |
103-105 |
|
|
100 con/kg |
89-90 |
89-92 |
89-92 |
89-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
28/4 |
24-25/4 |
23/4 |
22/4 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
140-142 |
142-144 |
141-142 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
118-120 |
120-122 |
120-122 |
119-121 |
|
|
80 con/kg |
99-102 |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
82-84 |
82-84 |
82-84 |
82-84 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com