Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 13/5/2025: Một số nhà máy đã điều chỉnh giá tăng/giảm nhẹ 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ao đất so với hôm qua.

04:14 13/05/2025 AgroMonitor

Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy đã điều chỉnh giá tăng/giảm nhẹ 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ao đất cỡ 90-120 con/kg. Trong khi đó, giá tôm thẻ ao bạt vẫn ổn định ở mức cao hơn 6.000-10.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ cỡ ao đất, các nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo, Gallant Ocean tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua, trong khi đó nhà máy Blue Bay giảm nhẹ 1.000 đ/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg hiện ở mức 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-84.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.

Đối với tôm thẻ ao bạt, nhà máy Châu Bá Thảo, Tính Thúy, Sangyi… tiếp tục thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/5/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

13/5

10-12/5

8-9/5

Sóc Trăng

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Ổn định

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

10/51-2.000 (80-100)

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tăng giá

1-3.000 (30-60, 90-110)

10/51-2.000 (90-190); 12/51-2.000 (25-50, 70-100)

8/51.000 (60-90); 9/52.000 (40-70); 10/5 1-3.000 (15-190)

Bạch Linh (thẻ tươi)

Ổn định

8/51-3.000 (100-200); 2.000 (80-90)

Bạch Linh (thẻ ngâm)

Ổn định

8/51-3.000 (100-200); 2.000 (80-90)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

11/54-5.000 (A Tân: 90-150)

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Tăng giá

11/51-2.000 (80-200)

11/51-3.000 (80-200)

8/51.000 (50)

Sangyi (thẻ tươi)

Ổn định

12/52.000 (70)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Tăng giá

3-6.000 (25-45); 1.000 (50-70)

10/51-3.000 (70-90); 11/51.000 (80); 12/52.000 (80-90)

8/51-3.000 (30-90)

Song Thư (thẻ tươi)

Ổn định

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tăng giá

1-2.000 (30-45, 70-90)

10/51-3.000 (30-120); 11/51-2.000 (50-90); 12/51-2.000 (20-60)

9/51-4.000 (70-90)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Giảm giá

13/51-3.000 (60-150)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Tăng giá

3.000 (35-40)

3-6.000 (50, 70-80)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ  ướp đá thương lái thu mua tại đầm tạm chững so với hôm qua. Trong đó, cỡ 50 con/kg ở mức 133.000-135.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 92.000-93.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-95.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

12-13/5

9/5

7-8/5

5-6/5

4/5

Tăng giá cỡ 30-60 con/kg

30 con/kg

163-165

161-165

160-163

159-162

157-161

50 con/kg

133-135

131-133

131-133

129-131

128-130

80 con/kg

116-118

116-118

116-118

115-117

113-115

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

12-13/5

9/5

7-8/5

5-6/5

4/5

Tăng giá cỡ 30-60 con/kg

30 con/kg

158-160

156-158

154-156

153-155

151-153

50 con/kg

131-133

130-132

130-132

129-132

128-130

80 con/kg

108-110

108-110

108-110

106-108

105-107

100 con/kg

93-95

93-95

93-95

93-95

92-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

12-13/5

9/5

7-8/5

5-6/5

4/5

Tăng giá cỡ 30-60 con/kg

30 con/kg

154-156

152-154

150-152

149-151

146-149

50 con/kg

126-128

125-127

125-127

124-126

123-125

80 con/kg

103-105

103-105

103-105

102-105

101-104

100 con/kg

85-87

85-87

85-87

85-87

84-86

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com