Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy đã điều chỉnh giá tăng/giảm nhẹ 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ao đất cỡ 90-120 con/kg. Trong khi đó, giá tôm thẻ ao bạt vẫn ổn định ở mức cao hơn 6.000-10.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ cỡ ao đất, các nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo, Gallant Ocean tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua, trong khi đó nhà máy Blue Bay giảm nhẹ 1.000 đ/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg hiện ở mức 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-84.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Đối với tôm thẻ ao bạt, nhà máy Châu Bá Thảo, Tính Thúy, Sangyi… tiếp tục thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/5/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
13/5 |
10-12/5 |
8-9/5 |
|
Sóc Trăng |
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
10/5▲1-2.000 (80-100) |
▬ |
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1-3.000 (30-60, 90-110) |
10/5▼1-2.000 (90-190); 12/5▲1-2.000 (25-50, 70-100) |
8/5▲1.000 (60-90); 9/5▼2.000 (40-70); 10/5 ▼1-3.000 (15-190) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
8/5▲1-3.000 (100-200); ▼2.000 (80-90) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
8/5▲1-3.000 (100-200); ▼2.000 (80-90) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
11/5▲4-5.000 (A Tân: 90-150) |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
11/5▲1-2.000 (80-200) |
11/5▲1-3.000 (80-200) |
8/5▲1.000 (50) |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
12/5▲2.000 (70) |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲3-6.000 (25-45); ▼1.000 (50-70) |
10/5▲1-3.000 (70-90); 11/5▲1.000 (80); 12/5▼2.000 (80-90) |
8/5▲1-3.000 (30-90) |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1-2.000 (30-45, 70-90) |
10/5▲1-3.000 (30-120); 11/5▼1-2.000 (50-90); 12/5▲1-2.000 (20-60) |
9/5▼1-4.000 (70-90) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
13/5▼1-3.000 (60-150) |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲3.000 (35-40) |
▬ |
▲3-6.000 (50, 70-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá thương lái thu mua tại đầm tạm chững so với hôm qua. Trong đó, cỡ 50 con/kg ở mức 133.000-135.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 92.000-93.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-95.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12-13/5 |
9/5 |
7-8/5 |
5-6/5 |
4/5 |
Tăng giá cỡ 30-60 con/kg |
|
30 con/kg |
163-165 |
161-165 |
160-163 |
159-162 |
157-161 |
|
|
50 con/kg |
133-135 |
131-133 |
131-133 |
129-131 |
128-130 |
|
|
80 con/kg |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
115-117 |
113-115 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12-13/5 |
9/5 |
7-8/5 |
5-6/5 |
4/5 |
Tăng giá cỡ 30-60 con/kg |
|
30 con/kg |
158-160 |
156-158 |
154-156 |
153-155 |
151-153 |
|
|
50 con/kg |
131-133 |
130-132 |
130-132 |
129-132 |
128-130 |
|
|
80 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
106-108 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12-13/5 |
9/5 |
7-8/5 |
5-6/5 |
4/5 |
Tăng giá cỡ 30-60 con/kg |
|
30 con/kg |
154-156 |
152-154 |
150-152 |
149-151 |
146-149 |
|
|
50 con/kg |
126-128 |
125-127 |
125-127 |
124-126 |
123-125 |
|
|
80 con/kg |
103-105 |
103-105 |
103-105 |
102-105 |
101-104 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
84-86 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com