Một số nhà máy gia công cho Trung Quốc cũng giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm cỡ 90 con/kg về nhỏ so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt cao hơn 4.000-10.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất.
Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Minh Phát, Song Thư… giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 77.000-84.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Dự kiến ngày mai (20/5), nhà máy Blue Bay cũng giảm giá hàng ngâm từ 1.000-2.000 đ/kg.
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy gia công cho Trung Quốc tạm thời giữ giá ổn định so với cuối tuần trước. Trong đó, cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 90.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 19/5/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
17-20/5 |
15-16/5 |
14/5 |
|
Sóc Trăng |
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
16/5▲1-2.000 (60-80, 110-130) |
▬ |
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (200-250) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
17/5▼1-2.000 (90, 120-180); 19/5▼1-5.000 (15-45) |
15/5▲1.000 (60-70); ▼1.000 (130); 16/5▼1-3.000 (150-200) |
▼1-2.000 (70-100, 160-180) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (120-190) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (120-190) |
|
|
Trang Khanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
16/5▼2.000 (90-130) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
15/5▼1-3.000 (110-190) |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
17/5▲1.000 (110-110); 18/5▼2-3.000 (30-40), 19/5▼2-4.000 (20-90) |
15/5▼1-2.000 (25-45, 140-190); ▲1-3.000 (50-80) |
▼1-5.000 (25-40, 140-350) |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
15/5▼2-5.000 (20-45, 80) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
17/5▼1-2.000 (30-70), 18/5▼1.000 (70-80); 19/5▼1-2.000 (80-130) |
15/5▼1-2.000 (20-45, 90-130); ▲1.000 (50-70) |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
20/5▼1-2.000 (60-150) |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
16/5▲1-2.000 (70-80, 110-130) |
14/5▲1-2.000 (110-120) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Đầu tuần này, giá tôm thẻ thương lái thu mua tại đầm các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng giảm 1.000-3.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg ở mức 128.000-130.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
19/5 |
16/5 |
15/5 |
12-14/5 |
9/5 |
Giảm giá cỡ hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
154-157 |
158-160 |
160-162 |
163-165 |
161-165 |
|
|
50 con/kg |
128-130 |
129-131 |
131-133 |
133-135 |
131-133 |
|
|
80 con/kg |
115-117 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
19/5 |
16/5 |
15/5 |
12-14/5 |
9/5 |
Giảm giá cỡ hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
151-153 |
154-156 |
156-158 |
158-160 |
156-158 |
|
|
50 con/kg |
126-128 |
128-130 |
130-132 |
131-133 |
130-132 |
|
|
80 con/kg |
107-109 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
100 con/kg |
92-94 |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
19/5 |
16/5 |
15/5 |
12-14/5 |
9/5 |
Giảm giá cỡ hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
148-150 |
151-153 |
153-155 |
154-156 |
152-154 |
|
|
50 con/kg |
123-125 |
124-126 |
125-127 |
126-128 |
125-127 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
103-105 |
103-105 |
103-105 |
103-105 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com