Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 27/5/2025: Trong sáng 27/5, một số nhà máy gia công tại Bạc Liêu và Cà Mau chào giá tăng/giảm 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua.

03:29 27/05/2025 AgroMonitor

Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, trong sáng 27/5, một số nhà máy gia công tại Bạc Liêu và Cà Mau chào giá tăng/giảm 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua, tuy nhiên mặt bằng giá chung trên thị trường ít biến động. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ tươi, nhà máy Cẩm Vui giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 90 con/kg về nhỏ trong khi các nhà máy khác giữ giá không đổi. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy lớn vẫn dao động ở mức 75.000-83.000 đ/kg (ao đất) và 88.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).

Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Cẩm Vui và Minh Phát giảm giá 1.000-2.000 đ/kg trong khi nhà máy Song Thư tăng 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn trong khoảng từ 80.000-89.000 đ/kg (ao đất, màu A1).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 27/5/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

27/5

24-26/5

22-23/5

Sóc Trăng

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

22/55-7.000 (ao bạt: 30-80)

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

24/52-3.000 (190-200); 25/51.000 (190-200); 26/51.000 (110-130)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

27/51-2.000 (90-110)

24/51.000 (25-40); 26/51-2.000 (100-180)

22/51-3.000 (30-90)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá

27/51-4.000 (50-110)

24/51.000 (100); 24/53-5.000 (25-35)

22/51-5.000 (45-130)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

25/51-3.000 (A Hoa: 60-130)

22/51-2.000 (A Kiệt: 100-200)

Trang Khanh (thẻ tươi)

Ổn định

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Ổn định

24/51.000 (100-120); 25/52.000 (50-90)

22/51-4.000 (50-200); 23/51-2.000 (80-90)

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

26/51-2.000 (35-45)

Sangyi (thẻ tươi)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Tăng giá

27/51-2.000 (50-60, 90-100)

26/51-4.000 (20-110)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

27/51-4.000 (20-80, 100-350)

24/51-2.000 (20-60); 25/51-2.000 (80-110)

22/51-2.000 (30-70);1.000 (90); 23/51.000 (100-350)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

22/51-3.000 (60-120)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

26/51.000 (50-90)

23/51-3.000 (70-90)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

25/51.000 (20-60)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tạm thời ổn định sau khi giảm nhẹ 1.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Trong đó, thương lái thu mua cỡ 50 con/kg ở mức 126.000-128.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

26-27/5

21-23/5

20/5

19/5

16/5

Giảm giá cỡ 30-80 con/kg

30 con/kg

149-151

150-152

152-154

154-157

158-160

50 con/kg

126-128

127-129

127-129

128-130

129-131

80 con/kg

114-116

115-117

115-117

115-117

116-118

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

26-27/5

21-23/5

20/5

19/5

16/5

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

147-149

148-150

149-151

151-153

154-156

50 con/kg

123-125

124-126

125-127

126-128

128-130

80 con/kg

106-108

107-109

107-109

107-109

108-110

100 con/kg

92-93

92-94

92-94

92-94

93-95

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

26-27/5

21-23/5

20/5

19/5

16/5

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

146-147

146-148

147-149

148-150

151-153

50 con/kg

121-123

122-124

123-125

123-125

124-126

80 con/kg

101-103

102-104

102-104

102-104

103-105

100 con/kg

83-85

84-86

84-86

84-86

85-87

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com