Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, trong sáng 27/5, một số nhà máy gia công tại Bạc Liêu và Cà Mau chào giá tăng/giảm 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua, tuy nhiên mặt bằng giá chung trên thị trường ít biến động. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, nhà máy Cẩm Vui giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 90 con/kg về nhỏ trong khi các nhà máy khác giữ giá không đổi. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy lớn vẫn dao động ở mức 75.000-83.000 đ/kg (ao đất) và 88.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Cẩm Vui và Minh Phát giảm giá 1.000-2.000 đ/kg trong khi nhà máy Song Thư tăng 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn trong khoảng từ 80.000-89.000 đ/kg (ao đất, màu A1).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 27/5/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
27/5 |
24-26/5 |
22-23/5 |
|
Sóc Trăng |
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
22/5▼5-7.000 (ao bạt: 30-80) |
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
24/5▼2-3.000 (190-200); 25/5▲1.000 (190-200); 26/5▲1.000 (110-130) |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
27/5▼1-2.000 (90-110) |
24/5▲1.000 (25-40); 26/5▼1-2.000 (100-180) |
22/5▼1-3.000 (30-90) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
27/5▼1-4.000 (50-110) |
24/5▲1.000 (100); 24/5▼3-5.000 (25-35) |
22/5▼1-5.000 (45-130) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
25/5▼1-3.000 (A Hoa: 60-130) |
22/5▼1-2.000 (A Kiệt: 100-200) |
|
|
Trang Khanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
24/5▼1.000 (100-120); 25/5▼2.000 (50-90) |
22/5▼1-4.000 (50-200); 23/5▼1-2.000 (80-90) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
26/5▼1-2.000 (35-45) |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
27/5▲1-2.000 (50-60, 90-100) |
26/5▼1-4.000 (20-110) |
▬ |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
27/5▼1-4.000 (20-80, 100-350) |
24/5▼1-2.000 (20-60); 25/5▼1-2.000 (80-110) |
22/5▼1-2.000 (30-70); ▲1.000 (90); 23/5▲1.000 (100-350) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
22/5▲1-3.000 (60-120) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
26/5▼1.000 (50-90) |
23/5▲1-3.000 (70-90) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
25/5▼1.000 (20-60) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tạm thời ổn định sau khi giảm nhẹ 1.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Trong đó, thương lái thu mua cỡ 50 con/kg ở mức 126.000-128.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26-27/5 |
21-23/5 |
20/5 |
19/5 |
16/5 |
Giảm giá cỡ 30-80 con/kg |
|
30 con/kg |
149-151 |
150-152 |
152-154 |
154-157 |
158-160 |
|
|
50 con/kg |
126-128 |
127-129 |
127-129 |
128-130 |
129-131 |
|
|
80 con/kg |
114-116 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
116-118 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26-27/5 |
21-23/5 |
20/5 |
19/5 |
16/5 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
147-149 |
148-150 |
149-151 |
151-153 |
154-156 |
|
|
50 con/kg |
123-125 |
124-126 |
125-127 |
126-128 |
128-130 |
|
|
80 con/kg |
106-108 |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
108-110 |
|
|
100 con/kg |
92-93 |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26-27/5 |
21-23/5 |
20/5 |
19/5 |
16/5 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
146-147 |
146-148 |
147-149 |
148-150 |
151-153 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
122-124 |
123-125 |
123-125 |
124-126 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
103-105 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com