Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 29/5/2025: Một số nhà máy gia công cho Trung Quốc giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với hàng tươi, trong khi đó giá thu mua hàng ngâm tạm chững so với ngày hôm qua.

03:35 29/05/2025 AgroMonitor

Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, trong sáng 29/5, một số nhà máy gia công cho Trung Quốc giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với hàng tươi, trong khi đó giá thu mua hàng ngâm tạm chững so với ngày hôm qua. Trong đó:

Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Châu Bá Thảo và Thuận Đức giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua, trong khi đó các nhà máy khác giữ giá ổn định. Tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 75.000-83.000 đ/kg (ao đất) và 88.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).

Đối với tôm thẻ ngâm, hầu hết nhà máy giữ giá ổn định với cỡ 90-120 con/kg, trong đó cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-89.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 29/5/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

29/5

27-29/5

24-26/5

Sóc Trăng

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

24/52-3.000 (190-200); 25/51.000 (190-200); 26/51.000 (110-130)

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Ổn định

28/51.000 (40-50)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

27/51-2.000 (90-110); 28/51-2.000 (25-35, 50-90)

24/51.000 (25-40); 26/51-2.000 (100-180)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

27/51-4.000 (50-110)

24/51.000 (100); 24/53-5.000 (25-35)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Giảm giá

29/51-2.000 (Triệu Vi: 90-200)

25/51-3.000 (A Hoa: 60-130)

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Ổn định

28/51.000 (60-70, 130-200)

24/51.000 (100-120); 25/52.000 (50-90)

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

26/51-2.000 (35-45)

Sangyi (thẻ tươi)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

27/51-2.000 (50-60, 90-100)

26/51-4.000 (20-110)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

29/51-2.000 (25-80)

27/51-4.000 (20-80, 100-350); 28/51-2.000 (20-60, 100-110)

24/51-2.000 (20-60); 25/51-2.000 (80-110)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Blue Bay (thẻ ngâm)

Tăng giá

29/51.000 (60)

26/51.000 (50-90)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

25/51.000 (20-60)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ thương lái thu mua tại đầm tạm thời ổn định sau khi giảm  1.000-2.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 50 con/kg ở mức 125.000-127.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg vẫn ổn định ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

28-29/5

26-27/5

21-23/5

20/5

19/5

Giảm giá cỡ 30-70 con/kg

30 con/kg

148-150

149-151

150-152

152-154

154-157

50 con/kg

125-127

126-128

127-129

127-129

128-130

80 con/kg

114-116

114-116

115-117

115-117

115-117

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

28-29/5

26-27/5

21-23/5

20/5

19/5

Giảm giá cỡ 30-70 con/kg

30 con/kg

146-148

147-149

148-150

149-151

151-153

50 con/kg

122-124

123-125

124-126

125-127

126-128

80 con/kg

106-108

106-108

107-109

107-109

107-109

100 con/kg

92-93

92-93

92-94

92-94

92-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

28-29/5

26-27/5

21-23/5

20/5

19/5

Giảm giá cỡ 30-70 con/kg

30 con/kg

144-146

146-147

146-148

147-149

148-150

50 con/kg

120-122

121-123

122-124

123-125

123-125

80 con/kg

101-103

101-103

102-104

102-104

102-104

100 con/kg

83-85

83-85

84-86

84-86

84-86

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com