Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, một số nhà máy gia công cho Trung Quốc tăng/giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm so với ngày hôm qua, nhưng mức giá trung bình trên thị trường ít biến động. Trong khi đó, giá thu mua tôm thẻ tươi ổn định so với ngày hôm qua. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Song Thư, Minh Phát, Cẩm Vui tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua, trong khi nhà máy Huy Bảo, Tiền Giang giảm giá 1.000-2.000 đ/kg. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 77.000-83.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Đối với tôm thẻ tươi, hầu hết nhà máy giữ giá không đổi so với hôm qua, trong đó cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-89.000 đ/kg (ao đất) và 88.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 30/5/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30-31/5 |
29/5 |
27-29/5 |
|
Sóc Trăng |
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
30/5▼1.000 (40-60) |
▬ |
28/5▼1.000 (40-50) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
30/5▼2-4.000 (25-35); ▲1.000 (90-100) |
▬ |
27/5▼1-2.000 (90-110); 28/5▲1-2.000 (25-35, 50-90) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
27/5▼1-4.000 (50-110) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
29/5▼1-2.000 (Triệu Vi: 90-200) |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
28/5▲1.000 (60-70, 130-200) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
30/5▲1-2.000 (70-110) |
▬ |
27/5▲1-2.000 (50-60, 90-100) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
30/5▲1.000 (45-100); ▼1.000 (20-35) |
29/5▼1-2.000 (25-80) |
27/5▼1-4.000 (20-80, 100-350); 28/5▲1-2.000 (20-60, 100-110) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
30/5▼1.000 (60); 31/5▼1-2.000 (50-110) |
29/5▲1.000 (60) |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
30/5▼1-2.000 (30-100) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại khu vực Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm giảm 1.000-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 50 con/kg ở mức 124.000-126.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-91.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 82.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
30/5 |
28-29/5 |
26-27/5 |
21-23/5 |
20/5 |
Giảm giá cỡ 40 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
148-150 |
148-150 |
149-151 |
150-152 |
152-154 |
|
|
50 con/kg |
124-126 |
125-127 |
126-128 |
127-129 |
127-129 |
|
|
80 con/kg |
112-114 |
114-116 |
114-116 |
115-117 |
115-117 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
30/5 |
28-29/5 |
26-27/5 |
21-23/5 |
20/5 |
Giảm giá cỡ 40 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
146-148 |
146-148 |
147-149 |
148-150 |
149-151 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
122-124 |
123-125 |
124-126 |
125-127 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
106-108 |
106-108 |
107-109 |
107-109 |
|
|
100 con/kg |
90-92 |
92-93 |
92-93 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
30/5 |
28-29/5 |
26-27/5 |
21-23/5 |
20/5 |
Giảm giá cỡ hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
143-145 |
144-146 |
146-147 |
146-148 |
147-149 |
|
|
50 con/kg |
118-120 |
120-122 |
121-123 |
122-124 |
123-125 |
|
|
80 con/kg |
100-102 |
101-103 |
101-103 |
102-104 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
82-84 |
83-85 |
83-85 |
84-86 |
84-86 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com