Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 30/5/2025: Một số nhà máy gia công cho Trung Quốc tăng/giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm so với ngày hôm qua, nhưng mức giá trung bình trên thị trường ít biến động.

03:35 30/05/2025 AgroMonitor

Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, một số nhà máy gia công cho Trung Quốc tăng/giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm so với ngày hôm qua, nhưng mức giá trung bình trên thị trường ít biến động. Trong khi đó, giá thu mua tôm thẻ tươi ổn định so với ngày hôm qua. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Song Thư, Minh Phát, Cẩm Vui tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua, trong khi nhà máy Huy Bảo, Tiền Giang giảm giá 1.000-2.000 đ/kg. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 77.000-83.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Đối với tôm thẻ tươi, hầu hết nhà máy giữ giá không đổi so với hôm qua, trong đó cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-89.000 đ/kg (ao đất) và 88.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 30/5/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

30-31/5

29/5

27-29/5

Sóc Trăng

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Giảm giá

30/51.000 (40-60)

28/51.000 (40-50)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tăng giá cỡ nhỏ

30/52-4.000 (25-35); 1.000 (90-100)

27/51-2.000 (90-110); 28/51-2.000 (25-35, 50-90)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

27/51-4.000 (50-110)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

29/51-2.000 (Triệu Vi: 90-200)

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Ổn định

28/51.000 (60-70, 130-200)

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Tăng giá cỡ nhỏ

30/51-2.000 (70-110)

27/51-2.000 (50-60, 90-100)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tăng giá

30/51.000 (45-100); 1.000 (20-35)

29/51-2.000 (25-80)

27/51-4.000 (20-80, 100-350); 28/51-2.000 (20-60, 100-110)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Blue Bay (thẻ ngâm)

Giảm giá

30/51.000 (60); 31/51-2.000 (50-110)

29/51.000 (60)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Giảm giá

30/51-2.000 (30-100)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại khu vực Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm giảm 1.000-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 50 con/kg ở mức 124.000-126.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-91.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 82.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

30/5

28-29/5

26-27/5

21-23/5

20/5

Giảm giá cỡ 40 con/kg về nhỏ

30 con/kg

148-150

148-150

149-151

150-152

152-154

50 con/kg

124-126

125-127

126-128

127-129

127-129

80 con/kg

112-114

114-116

114-116

115-117

115-117

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

30/5

28-29/5

26-27/5

21-23/5

20/5

Giảm giá cỡ 40 con/kg về nhỏ

30 con/kg

146-148

146-148

147-149

148-150

149-151

50 con/kg

120-122

122-124

123-125

124-126

125-127

80 con/kg

104-106

106-108

106-108

107-109

107-109

100 con/kg

90-92

92-93

92-93

92-94

92-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

30/5

28-29/5

26-27/5

21-23/5

20/5

Giảm giá cỡ hầu hết kích cỡ

30 con/kg

143-145

144-146

146-147

146-148

147-149

50 con/kg

118-120

120-122

121-123

122-124

123-125

80 con/kg

100-102

101-103

101-103

102-104

102-104

100 con/kg

82-84

83-85

83-85

84-86

84-86

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com