+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 5/6:
Giao dịch tôm thẻ nguyên liệu về một số nhà máy lớn tại ĐBSCL tiếp tục tăng 10-20 tấn/ngày so với ngày hôm qua do nguồn cung cỡ 80 con/kg về lớn đang trên đà tăng. Trong đó, nhà máy Stapimex và Minh Phú thu mua 145-250 tấn/ngày, các nhà máy khác tại Sóc Trăng thu mua khoảng 80 tấn/ngày trở xuống.
Giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn tại các nhà máy lớn ở ĐBSCL tiếp tục giảm 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, các nhà máy tại Sóc Trăng giảm giá với cả hàng thẻ tươi và thẻ ngâm, trong khi đó nhà máy tại Bạc Liêu và Cà Mau giảm giá chủ yếu với tôm thẻ ngâm. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy tại Sóc Trăng như Stapimex và Sao Ta giảm giá 1.000 đ/kg với cỡ 80 con/kg về lớn so với hôm qua, trong khi các nhà máy tại Cà Mau và Bạc Liêu tạm thời giữ giá ổn định. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg được các nhà máy ở Sóc Trăng thu mua ở mức 125.000-141.000 đ/kg (phổ biến từ 125.000-133.000 đ/kg), các nhà máy ở Cà Mau thu mua ở mức 124.000-128.000 đ/kg, nhà máy ở Bạc Liêu thu mua ở mức 123.000-126.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
- Đối với tôm thẻ ngâm, nhiều nhà máy như Tài Kim Anh (Sóc Trăng), Cases (Cà Mau), F89, Sea Minh Hải (Bạc Liêu)… giảm giá phổ biến ở mức 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở các nhà máy ở Sóc Trăng hiện ở mức 113.000-127.000 đ/kg (phổ biến từ 113.000-120.000 đ/kg), các nhà máy tại Cà Mau thu mua ở mức 110.000-120.000 đ/kg, nhà máy tại Bạc Liêu/Hậu Giang thu mua ở mức 109.000-115.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/6/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
5/6 |
4/6 |
3/6 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 (19-30) |
▼1-2.000 (25-75) |
▼1-2.000 (35-70) |
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 (25-80) |
▼1.000 (30-80) |
▼1.000 (26-80) |
|
|
Khang An (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (40-50) |
▼1.000 (28-34, 50-85) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (35-70) |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (25-40) |
▼1.000 (45-60) |
▼1.000 (35-60); ▲1.000 (30) |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 (30-90); ▲3.000 (20-23) |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 (30-70) |
▼1.000 (30-60) |
▼1.000 (35-60) |
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (30-100) |
▼1.000 (30-80) |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (10-75) |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
F89 (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (40-70) |
▼1.000 (40, 70-80) |
▼1.000 (90-120); ▲1.000 (80) |
|
Sea Minh Hải (ngâm) |
Giảm giá |
▼1-6.000 (30-80) |
▬ |
▬ |
|
|
Hậu Giang |
Việt Hải (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 (25-70) |
▬ |
▼1.000 (25-60) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Sáng 5/6, các thương lái tiếp tục giảm giá nhẹ 1.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 30-50 con/kg, trong khi đó các cỡ khác nhìn chung ổn định so so với hôm qua. Cụ thể, tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg hiện ở mức 119.000-121.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-89.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 80.000-90.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
5/6 |
4/6 |
3/6 |
2/6 |
30/5 |
Giảm giá 40-50 con/kg |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
143-148 |
148-150 |
|
|
50 con/kg |
119-121 |
120-122 |
121-123 |
122-124 |
124-126 |
|
|
80 con/kg |
107-109 |
107-109 |
108-110 |
110-112 |
112-114 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
5/6 |
4/6 |
3/6 |
2/6 |
30/5 |
Giảm giá cỡ 40-50 con/kg |
|
30 con/kg |
140-142 |
140-142 |
141-143 |
142-144 |
146-148 |
|
|
50 con/kg |
115-117 |
116-118 |
117-119 |
118-120 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
101-103 |
103-105 |
103-105 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
88-90 |
88-90 |
89-91 |
89-91 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
5/6 |
4/6 |
3/6 |
2/6 |
30/5 |
Giảm giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
137-139 |
138-140 |
139-141 |
140-142 |
143-145 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
113-115 |
115-117 |
116-118 |
118-120 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
99-101 |
99-101 |
100-102 |
|
|
100 con/kg |
80-82 |
80-82 |
81-83 |
81-83 |
82-84 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com