Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 11/6/2025: Đa phần các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua ổn định so với ngày hôm qua.

03:28 11/06/2025 AgroMonitor

Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, đa phần các nhà máy giữ giá ổn định với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg, trong khi đó nhu cầu thu mua cỡ 80 con/kg về lớn tương đối hạn chế nên nhiều nhà máy giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với hôm qua. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, đa phần các nhà máy gia công giữ giá không đổi, riêng một số nhà máy như Châu Bá Thảo, Sangyi, Cẩm Vui tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua để hút hàng. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn dao động từ 80.000-90.000 đ/kg (ao đất) và 86.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4); tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-85.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Đối với tôm thẻ cỡ 30-80 con/kg, do nhu cầu mua hàng hạn chế nên nhiều nhà máy như Huy Bảo, Blue Bay, Minh Phát,… đã giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 118.000-122.000 đ/kg (ao bạt) và 113.000-115.000 đ/kg (ao đất), thấp hơn 6.000-9.000 đ/kg so với giá tôm đạt kháng sinh tại các nhà máy lớn.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/6/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

10-11/6

7-9/6

5-6/6

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá

10/61.000 (110-190)

7/62.000 (170-190)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

8/62-3.000 (30-50, 90-160); 9/62-4.000 (30-160)

Hoa (thẻ tươi)

Ổn định

6/61-4.000 (30-60, 90-170)

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Giảm giá

11/61-2.000 (40-70)

7/61-2.000 (40-60); 9/61.000 (40-60)

5/62.000 (40-60)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

10/61-2.000 (30-70); 11/62-3.000 (30-80), 1.000 (100)

8/61-2.000 (25-30, 50)

5/61-3.000 (25-70); 1.000 (80, 100)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

8/61.000 (45-50); 9/62.000 (90)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Tăng giá

11/61-4.000 (A Hoa: 50-150)

8/62-5.000 (A Kiệt: 30-70)

5/61.000 (A Kiệt: 70-80)

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Ổn định

5/64-5.000 (60-200)

Bạch Linh (thẻ tươi, ngâm)

Ổn định

6/62.000 (60)

Phát Hưng (thẻ tươi)

Ổn định

9/61-3.000 (50-200)

Huy Bảo (thẻ tươi)

Giảm giá

10/61-5.000 (25-100); 11/61.000 (25-80)

7/61-3.000 (25-90)

5/61-4.000 (25-90); 6/61-2.000 (60-100)

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

7/61-3.000 (45-80); 9/61-4.000 (25-80)

Ngân Huỳnh (thẻ tươi)

Ổn định

9/61-2.000 (50-70)

5/61.000 (50-60)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

8/61-2.000 (40-100); 9/61-4.000 (30-90), 2.000 (100)

5/61-5.000 (25-45, 70-100)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

10/61-3.000 (30-90); 11/61-4.000 (20-25, 60-80)

7/61-2.000 (60-90); 8/61-2.000 (35-60); 9/63.000 (20-30)

5/62.000 (35-60)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Giảm giá

10/61.000 (50-90); 11/61.000 (50-70); 12/61.000 (60-70), 1.000 (100)

9/61.000 (70)

6/61-2.000 (50-80)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Giảm giá

10/62-5.000 (30-40)

8/61-2.000 (25-60)

5/61-2.000 (20-60)

Kiên Giang

Tắc Cậu (thẻ ngâm)

Giảm giá

11/61.000 (70)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Các thương lái tiếp tục giảm giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 80 con/kg về lớn từ 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giáo tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg hiện ở mức 114.000-116.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-87.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 79.000-90.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

11/6

10/6

9/6

5-6/6

4/6

Giảm giá cỡ 80 con/kg về lớn

30 con/kg

138-140

139-142

142-145

143-146

143-146

50 con/kg

114-116

115-117

117-119

119-121

120-122

80 con/kg

103-105

104-106

106-108

107-109

107-109

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

11/6

10/6

9/6

5-6/6

4/6

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

136-138

137-139

139-141

140-142

140-142

50 con/kg

111-113

112-114

114-116

115-117

116-118

80 con/kg

99-101

100-102

101-103

101-103

101-103

100 con/kg

88-90

88-90

88-90

88-90

88-90

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

11/6

10/6

9/6

5-6/6

4/6

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

132-135

134-136

135-138

137-139

138-140

50 con/kg

108-110

109-111

111-113

112-114

113-115

80 con/kg

94-96

95-97

96-98

97-99

97-99

100 con/kg

79-81

79-81

80-82

80-82

80-82

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com