Đối với giao dịch tôm thẻ cỡ nhỏ, nhu cầu của các nhà máy gia công cho Trung Quốc tiếp tục tăng do đó đa số nhà máy giữ giá các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg ổn định so với hôm qua, riêng một vài nhà máy giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với hàng thẻ ao đất nhưng nhìn chung mặt bằng giá trên thị trường ít biến động. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ao đất, một số nhà máy như Hoa, Song Thư, Huy Bảo giảm giá nhẹ 1.000-2.000 đ/kg trong khi hầu hết nhà máy khác giữ giá không đổi so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-90.000 đ/kg; tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-85.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy gia công tạm thời giữ giá cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/6/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
12-14/6 |
10-11/6 |
7-9/6 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
10/6▼1.000 (110-190) |
7/6▼2.000 (170-190) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
8/6▼2-3.000 (30-50, 90-160); 9/6▼2-4.000 (30-160) |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Giảm giá |
13/6▼5-6.000 (80-90) |
▬ |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
11/6▼1-2.000 (40-70) |
7/6▼1-2.000 (40-60); 9/6▼1.000 (40-60) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
12/6▼1-3.000 (20-80) |
10/6▼1-2.000 (30-70); 11/6▼2-3.000 (30-80), ▲1.000 (100) |
8/6▼1-2.000 (25-30, 50) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
13/6▼2-5.000 (25-70) |
▬ |
8/6▼1.000 (45-50); 9/6▼2.000 (90) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
12/6▼1-3.000 (Triệu Vi: 60-200); 13/6▼1-2.000 (Triệu Vi: 100-170) |
11/6▲1-4.000 (A Hoa: 50-150) |
8/6▼2-5.000 (A Kiệt: 30-70) |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Ổn định |
13/6▲1.000 (70) |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
13/6▼3-5.000 (80-90) |
▬ |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
9/6▼1-3.000 (50-200) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
10/6▼1-5.000 (25-100); 11/6▼1.000 (25-80) |
7/6▲1-3.000 (25-90) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
13/6▼1-5.000 (20-70) |
▬ |
7/6▲1-3.000 (45-80); 9/6▼1-4.000 (25-80) |
|
|
Ngân Huỳnh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
9/6▼1-2.000 (50-70) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
13/6▼1-5.000 (20-120) |
▬ |
8/6▲1-2.000 (40-100); 9/6▼1-4.000 (30-90), ▲2.000 (100) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
12/4▼1-4.000 (20-90) |
10/6▼1-3.000 (30-90); 11/6▼1-4.000 (20-25, 60-80) |
7/6▲1-2.000 (60-90); 8/6▼1-2.000 (35-60); 9/6▼3.000 (20-30) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
12/6▼1.000 (60-70), ▲1.000 (90-100); 14/6▼1.000 (50-60) |
10/6▼1.000 (50-90); 11/6▼1.000 (50-70); |
9/6▼1.000 (70) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
13/4▼1-4.000 (35-170) |
10/6▼2-5.000 (30-40) |
8/6▼1-2.000 (25-60) |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
11/6▼1.000 (70) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Các thương lái tạm thời giữ giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ổn định so với hôm qua. Trong đó, cỡ 50 con/kg hiện ở mức 112.000-114.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-87.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 78.000-81.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12-13/6 |
11/6 |
10/6 |
9/6 |
5-6/6 |
Giảm giá cỡ 80 con/kg về lớn |
|
30 con/kg |
137-139 |
138-140 |
139-142 |
142-145 |
143-146 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
114-116 |
115-117 |
117-119 |
119-121 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
103-105 |
104-106 |
106-108 |
107-109 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12-13/6 |
11/6 |
10/6 |
9/6 |
5-6/6 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
135-137 |
136-138 |
137-139 |
139-141 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
109-111 |
111-113 |
112-114 |
114-116 |
115-117 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
99-101 |
100-102 |
101-103 |
101-103 |
|
|
100 con/kg |
87-89 |
88-90 |
88-90 |
88-90 |
88-90 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12-13/6 |
11/6 |
10/6 |
9/6 |
5-6/6 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
131-134 |
132-135 |
134-136 |
135-138 |
137-139 |
|
|
50 con/kg |
107-109 |
108-110 |
109-111 |
111-113 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
94-96 |
95-97 |
96-98 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
78-80 |
79-81 |
79-81 |
80-82 |
80-82 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com