Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 16/6/2025: Các nhà máy gia công cho Trung Quốc điều chỉnh giảm nhẹ 1.000-2.000 đ/kg so với cuối tuần trước.

03:56 16/06/2025 AgroMonitor

Các nhà máy gia công cho Trung Quốc điều chỉnh giảm nhẹ 1.000-2.000 đ/kg với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg so với cuối tuần trước. Ngoài ra, một số nhà máy có nhu cầu mua cỡ 80 con/kg về lớn nhưng khá hạn chế nên giảm giá 1.000-5.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, một số nhà máy như Cẩm Vui, Minh Phát, Gallant Ocean… giảm giá nhẹ 1.000-2.000 đ/kg với hàng ao đất so với cuối tuần trước, trong khi giá tôm thẻ ao bạt nhìn chung ít biến động. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 86.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4); tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77. 000-85.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Đối với tôm thẻ cỡ 50-80 con/kg, các nhà Minh Phát, Blue Bay, Cẩm Vui… cũng giảm giá 1.000-5.000 đ/kg so với cuối tuần trước, trong đó tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 110.000-117.000 (ao bạt/đất), thấp hơn 1.000-9.000 đ/kg so với các nhà máy lớn.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 16/6/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

15-17/6

12-14/6

10-11/6

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

10/61.000 (110-190)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

14/62-4.000 (30-80)

Hoa (thẻ tươi)

Giảm giá

17/62-5.000 (80-150)

13/65-6.000 (80-90)

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Ổn định

14/61-2.000 (40-90)

11/61-2.000 (40-70)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

15/61-2.000 (50-80)

12/61-3.000 (20-80); 14/61-2.000 (100-110)

10/61-2.000 (30-70); 11/62-3.000 (30-80), 1.000 (100)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá

15/61-5.000 (50-80)

13/62-5.000 (25-70)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

12/61-3.000 (Triệu Vi: 60-200); 13/61-2.000 (Triệu Vi: 100-170)

11/61-4.000 (A Hoa: 50-150)

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Giảm giá

15/61.000 (60-130)

13/61.000 (70); 14/61.000 (80-200)

Bạch Linh (thẻ tươi, ngâm)

Ổn định

13/63-5.000 (80-90)

Phát Hưng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

10/61-5.000 (25-100); 11/61.000 (25-80)

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

13/61-5.000 (20-70)

Ngân Huỳnh (thẻ tươi)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá

15/61-2.000 (60-90); 16/41.000 (110-120)

13/61-5.000 (20-120); 14/61-2.000 (50-70)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

15/41-2.000 (45-60); 16/41.000 (100-120)

12/41-4.000 (20-90)

10/61-3.000 (30-90); 11/61-4.000 (20-25, 60-80)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Giảm giá

15/41.000 (60-70); 16/41.000 (60-70)

12/61.000 (60-70), 1.000 (90-100); 14/61.000 (50-60)

10/61.000 (50-90); 11/61.000 (50-70);

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Giảm giá

15/41.000 (25-40); 17/42-3.000 (25-30)

13/41-4.000 (35-170)

10/62-5.000 (30-40)

Kiên Giang

Tắc Cậu (thẻ ngâm)

Ổn định

15/61.000 (90)

14/61-2.000 (35-90)

11/61.000 (70)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm giảm 1.000-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với cuối tuần trước. Trong đó, tôm thẻ cỡ 50 con/kg hiện ở mức 111.000-113.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 77.000-88.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

16/6

12-13/6

11/6

10/6

9/6

Giảm giá cỡ 80 con/kg về lớn

30 con/kg

136-138

137-139

138-140

139-142

142-145

50 con/kg

111-113

112-114

114-116

115-117

117-119

80 con/kg

101-103

102-104

103-105

104-106

106-108

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

16/6

12-13/6

11/6

10/6

9/6

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

134-136

135-137

136-138

137-139

139-141

50 con/kg

108-110

109-111

111-113

112-114

114-116

80 con/kg

97-99

98-100

99-101

100-102

101-103

100 con/kg

86-88

87-89

88-90

88-90

88-90

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

16/6

12-13/6

11/6

10/6

9/6

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

130-132

131-134

132-135

134-136

135-138

50 con/kg

106-108

107-109

108-110

109-111

111-113

80 con/kg

92-94

93-95

94-96

95-97

96-98

100 con/kg

77-79

78-80

79-81

79-81

80-82

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com