Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 18/6/2025: Một số nhà máy tiếp tục giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua.

03:40 18/06/2025 AgroMonitor

Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy tiếp tục giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Cẩm Vui, Quốc Thanh giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 78.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 86.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).

Đối với tôm thẻ ngâm, một số nhà máy như Minh Phát, Cẩm Vui, Blue Bay cũng giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 75.000-85.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 18/6/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

18-19/6

15-17/6

12-14/6

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá cỡ nhỏ

18/61-3.000 (200-400)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

14/62-4.000 (30-80)

Hoa (thẻ tươi)

Ổn định

17/62-5.000 (80-150)

13/65-6.000 (80-90)

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Giảm giá

18/61.000 (40-80)

15/61.000 (40-90)

14/61-2.000 (40-90)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

18/61-5.000 (25-200); 19/61-3.000 (35-350)

15/61-2.000 (50-80)

12/61-3.000 (20-80); 14/61-2.000 (100-110)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá

18/62-5.000 (35-60, 90-100)

15/61-5.000 (50-80);  16/61-3.000 (35-170); 17/61-2.000 (110-190)

13/62-5.000 (25-70)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

16/61-2.000 (A Hoa: 80-150); 17/64-7.000 (A Kiệt: 110-140)

12/61-3.000 (Triệu Vi: 60-200); 13/61-2.000 (Triệu Vi: 100-170)

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Giảm giá

18/61-3.000 (60-70)

15/61.000 (60-130)

13/61.000 (70); 14/61.000 (80-200)

Bạch Linh (thẻ tươi, ngâm)

Ổn định

13/63-5.000 (80-90)

Phát Hưng (thẻ tươi)

Ổn định

17/61-4.000 (80-110)

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

17/62-8.000 (25-150)

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

13/61-5.000 (20-70)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

15/61-2.000 (60-90); 16/41.000 (110-120); 17/42-5000 (90-200)

13/61-5.000 (20-120); 14/61-2.000 (50-70)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

18/62.000 (110-120)

15/41-2.000 (45-60); 16/41.000 (100-120); 17/41-2.000 (70-130)

12/41-4.000 (20-90)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Giảm giá

18/61-2.000 (50-70, 100)

15/41.000 (60-70); 16/41.000 (60-70)

12/61.000 (60-70), 1.000 (90-100); 14/61.000 (50-60)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

15/41.000 (25-40); 17/42-3.000 (25-30)

13/41-4.000 (35-170)

Kiên Giang

Tắc Cậu (thẻ ngâm)

Giảm giá

18/61.000 (35-80)

15/61.000 (90)

14/61-2.000 (35-90)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá thương lái thu mua tại đầm tiếp tục giảm 1.000-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với hôm qua. Trong đó, tôm thẻ cỡ 50 con/kg hiện ở mức 108.000-110.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 75.000-86.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

18/6

17/6

16/6

12-13/6

11/6

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

133-136

135-137

136-138

137-139

138-140

50 con/kg

108-110

111-113

111-113

112-114

114-116

80 con/kg

99-101

101-103

101-103

102-104

103-105

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

18/6

17/6

16/6

12-13/6

11/6

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

131-133

133-135

134-136

135-137

136-138

50 con/kg

106-108

108-110

108-110

109-111

111-113

80 con/kg

96-98

97-99

97-99

98-100

99-101

100 con/kg

84-86

85-87

86-88

87-89

88-90

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

18/6

17/6

16/6

12-13/6

11/6

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

127-129

129-131

130-132

131-134

132-135

50 con/kg

104-106

106-108

106-108

107-109

108-110

80 con/kg

91-93

92-94

92-94

93-95

94-96

100 con/kg

75-77

76-78

77-79

78-80

79-81

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com