Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy tiếp tục giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Cẩm Vui, Quốc Thanh giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 78.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 86.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Đối với tôm thẻ ngâm, một số nhà máy như Minh Phát, Cẩm Vui, Blue Bay cũng giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 75.000-85.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 18/6/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
18-19/6 |
15-17/6 |
12-14/6 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ nhỏ |
18/6▼1-3.000 (200-400) |
▬ |
▬ |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
14/6▼2-4.000 (30-80) |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
17/6▼2-5.000 (80-150) |
13/6▼5-6.000 (80-90) |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/6▼1.000 (40-80) |
15/6▼1.000 (40-90) |
14/6▼1-2.000 (40-90) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/6▼1-5.000 (25-200); 19/6▼1-3.000 (35-350) |
15/6▼1-2.000 (50-80) |
12/6▼1-3.000 (20-80); 14/6▼1-2.000 (100-110) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
18/6▼2-5.000 (35-60, 90-100) |
15/6▼1-5.000 (50-80); 16/6▼1-3.000 (35-170); 17/6▼1-2.000 (110-190) |
13/6▼2-5.000 (25-70) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
16/6▼1-2.000 (A Hoa: 80-150); 17/6▼4-7.000 (A Kiệt: 110-140) |
12/6▼1-3.000 (Triệu Vi: 60-200); 13/6▼1-2.000 (Triệu Vi: 100-170) |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/6▼1-3.000 (60-70) |
15/6▼1.000 (60-130) |
13/6▲1.000 (70); 14/6▲1.000 (80-200) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
13/6▼3-5.000 (80-90) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
17/6▼1-4.000 (80-110) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
17/6▼2-8.000 (25-150) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
13/6▼1-5.000 (20-70) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
15/6▲1-2.000 (60-90); 16/4▼1.000 (110-120); 17/4▼2-5000 (90-200) |
13/6▼1-5.000 (20-120); 14/6▼1-2.000 (50-70) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/6▼2.000 (110-120) |
15/4▼1-2.000 (45-60); 16/4▼1.000 (100-120); 17/4▼1-2.000 (70-130) |
12/4▼1-4.000 (20-90) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/6▼1-2.000 (50-70, 100) |
15/4▼1.000 (60-70); 16/4▼1.000 (60-70) |
12/6▼1.000 (60-70), ▲1.000 (90-100); 14/6▼1.000 (50-60) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
15/4▼1.000 (25-40); 17/4▼2-3.000 (25-30) |
13/4▼1-4.000 (35-170) |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/6▼1.000 (35-80) |
15/6▼1.000 (90) |
14/6▼1-2.000 (35-90) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá thương lái thu mua tại đầm tiếp tục giảm 1.000-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với hôm qua. Trong đó, tôm thẻ cỡ 50 con/kg hiện ở mức 108.000-110.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 75.000-86.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
18/6 |
17/6 |
16/6 |
12-13/6 |
11/6 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
133-136 |
135-137 |
136-138 |
137-139 |
138-140 |
|
|
50 con/kg |
108-110 |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
101-103 |
101-103 |
102-104 |
103-105 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
18/6 |
17/6 |
16/6 |
12-13/6 |
11/6 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
131-133 |
133-135 |
134-136 |
135-137 |
136-138 |
|
|
50 con/kg |
106-108 |
108-110 |
108-110 |
109-111 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
98-100 |
99-101 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
85-87 |
86-88 |
87-89 |
88-90 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
18/6 |
17/6 |
16/6 |
12-13/6 |
11/6 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
127-129 |
129-131 |
130-132 |
131-134 |
132-135 |
|
|
50 con/kg |
104-106 |
106-108 |
106-108 |
107-109 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
91-93 |
92-94 |
92-94 |
93-95 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
75-77 |
76-78 |
77-79 |
78-80 |
79-81 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com