Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy tiếp tục giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm thẻ ao đất cỡ 90-120 con/kg so với ngày hôm qua. Trong khi đó, giá tôm thẻ ao bạt nhìn chung ổn định trong 2 ngày trở lại đây và cao hơn 5.000-12.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ao đất, trong sáng 20/6, các nhà máy Cẩm Vui, Minh Phát, Blue Bay… tiếp tục giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 78.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 conkg ở mức 72.000-85.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Đối với tôm ao bạt, tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ổn định ở mức 86.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 20/6/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
20/6 |
18-19/6 |
15-17/6 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
18/6▼1-3.000 (200-400) |
▬ |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
17/6▼2-5.000 (80-150) |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
18/6▼1.000 (40-80); 19/6▼1.000 (110-120) |
15/6▼1.000 (40-90) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-3.000 (30-110) |
18/6▼1-5.000 (25-200); 19/6▼1-3.000 (35-350) |
15/6▼1-2.000 (50-80) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
18/6▼2-5.000 (35-60, 90-100) |
15/6▼1-5.000 (50-80); 16/6▼1-3.000 (35-170); 17/6▼1-2.000 (110-190) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
16/6▼1-2.000 (A Hoa: 80-150); 17/6▼4-7.000 (A Kiệt: 110-140) |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1.000 (80-130) |
18/6▼1-3.000 (60-70); 19/6▼2.000 (60) |
15/6▼1.000 (60-130) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
17/6▼1-4.000 (80-110) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
17/6▼2-8.000 (25-150) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-3.000 (80-100) |
▬ |
15/6▲1-2.000 (60-90); 16/6▼1.000 (110-120); 17/6▼2-5000 (90-200) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm, tươi) |
Giảm giá |
▼3.000 (20-100) |
18/6▼2.000 (110-120); 19/6▼2-3.000 (20-350) |
15/6▼1-2.000 (45-60); 16/6▼1.000 (100-120); 17/6▼1-2.000 (70-130) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-3.000 (50-80, 100-110) |
18/6▼1-2.000 (50-70, 100) |
15/6▼1.000 (60-70); 16/6▼1.000 (60-70) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼3-5.000 (70-170) |
19/6▲1-3.000 (90-170) |
15/6▼1.000 (25-40); 17/6▼2-3.000 (25-30) |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
18/6▼1.000 (35-80) |
15/6▼1.000 (90) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tiếp tục giảm 1.000-2.000 đ/kg với cỡ 80 con/kg về lớn. Trong đó, tôm thẻ cỡ 50 con/kg hiện ở mức 107.000-109.000 đ/kg (đạt kháng sinh); cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 75.000-86.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20/6 |
19/6 |
18/6 |
17/6 |
16/6 |
Giảm giá cỡ 30-80 con/kg |
|
30 con/kg |
130-133 |
132-135 |
133-136 |
135-137 |
136-138 |
|
|
50 con/kg |
107-109 |
108-110 |
108-110 |
111-113 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
99-101 |
99-101 |
101-103 |
101-103 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20/6 |
19/6 |
18/6 |
17/6 |
16/6 |
Giảm giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
128-130 |
130-132 |
131-133 |
133-135 |
134-136 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
106-108 |
106-108 |
108-110 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
85-87 |
86-88 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20/6 |
19/6 |
18/6 |
17/6 |
16/6 |
Giảm giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
125-127 |
126-128 |
127-129 |
129-131 |
130-132 |
|
|
50 con/kg |
103-105 |
104-106 |
104-106 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
92-94 |
92-94 |
|
|
100 con/kg |
75-77 |
75-77 |
75-77 |
76-78 |
77-79 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com