Đối với giao dịch tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, các nhà máy gia công tại Sóc Trăng giữ giá ổn định so với ngày hôm qua, trong khi đó một số nhà máy tại Bạc Liêu và Cà Mau tăng/giảm giá nhẹ 1.000-2.000 đ/kg nhưng mặt bằng giá chung trên thị trường cũng ít biến động. Cụ thể:
Tại Sóc Trăng, các nhà máy Thốt Nốt, Nhật Phượng… giữ giá ổn định với cả hàng thẻ tươi và ngâm. Trong đó, tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-83.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 89.000-94.000 đ/kg (ao bạt, màu A2), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-83.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Tại Bạc Liêu, Cà Mau, nhà máy Cẩm Vui tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua trong khi nhà máy Minh Phát giảm nhẹ 1.000 đ/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn ở mức 83.000-93.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 78.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1); tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 73.000-85.000 đ/kg – giá chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 8/7/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
8-9/7 |
5-7/7 |
4/7 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
6/7▲1-2.000 (190-200); 7/7▲1.000 (110-190) |
▬ |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
6/7▼1-2.000 (120-160) |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
7/7▲1-2.000 (35-80) |
▲1-3.000 (35-130) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
8/7▲1-2.000 (40-190) |
7/7▲1-3.000 (50-130) |
▲1-3.000 (25-70) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
5/7▲1-5.000 (30-100) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
7/7▲1-3.000 (A Tân: 70-80) |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
6/7▲1.000 (50-60) |
▲1.000 (50-120) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (80-100) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
5/7▲1-2.000 (40-80); 7/7▲1-2.000 (35-80) |
▲1-2.000 (60-70) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
7/7▲2-6.000 (70-80) |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
8/7▲3-5.000 (30-80); 9/7▲1-5.000 (30-40, 70-80) |
▬ |
▬ |
|
Minh Phát (thẻ ngâm, tươi) |
Tăng giá |
8/7▲1.000 (50-80); ▼1.000 (110-200) |
6/7▲1-4.000 (20-80, 110-120) |
▲1-3.000 (20-40) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
6/7▲1.000 (70-80) |
▲1.000 (60-70) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
8/7▲3.000 (40) |
7/7▲2.000 (25-80) |
▲1.000 (50-60) |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 (20-130) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tạm chững sau khi tăng 1.000-2.000 đ/kg vào đầu tuần này. Trong đó, tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg hiện ở mức 113.000-115.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 76.000-87.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
7-8/7 |
3-4/7 |
1-2/7 |
30/6 |
27/6 |
Tăng giá cỡ 30-80 con/kg |
|
30 con/kg |
136-138 |
134-138 |
133-137 |
132-136 |
132-134 |
|
|
50 con/kg |
113-115 |
111-114 |
111-113 |
110-112 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
100-102 |
100-102 |
99-101 |
98-100 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
7-8/7 |
3-4/7 |
1-2/7 |
30/6 |
27/6 |
Tăng giá cỡ 30-80 con/kg |
|
30 con/kg |
133-135 |
132-134 |
131-134 |
130-132 |
129-131 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
110-112 |
109-111 |
107-109 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
84-86 |
83-85 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
7-8/7 |
3-4/7 |
1-2/7 |
30/6 |
27/6 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
129-132 |
128-131 |
128-130 |
127-129 |
126-128 |
|
|
50 con/kg |
107-109 |
106-108 |
105-107 |
104-106 |
103-105 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
91-93 |
|
|
100 con/kg |
76-78 |
75-77 |
75-77 |
75-77 |
74-76 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com