Một số nhà máy gia công cho Trung Quốc tăng giá tôm thẻ ao đất cỡ 90-120 con/kg từ 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua, trong khi đó giá tôm thẻ ao bạt nhìn chung ít biến động trong 3 ngày trở lại đây và hiện vẫn cao hơn 6.000-12.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ao đất, các nhà máy gia công như Minh Phát, Phát Hưng… tăng giá 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua, trong khi đó các nhà máy khác vẫn giữ giá ổn định. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 78.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-83.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy Châu Bá Thảo, Huy Minh, Sangyi giữ giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-94.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 10/7/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
10-11/7 |
8-9/7 |
5-7/7 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
6/7▲1-2.000 (190-200); 7/7▲1.000 (110-190) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
6/7▼1-2.000 (120-160) |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
7/7▲1-2.000 (35-80) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá 1 số cỡ |
10/7▼2.000 (70, 110) |
8/7▲1-2.000 (40-190) |
7/7▲1-3.000 (50-130) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
9/7▲1-2.000 (40-80) |
5/7▲1-5.000 (30-100) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
7/7▲1-3.000 (A Tân: 70-80) |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
10/7▲1.000 (50-70) |
▬ |
6/7▲1.000 (50-60) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Tăng giá |
10/7▲2-3.000 (100-110) |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
5/7▲1-2.000 (40-80); 7/7▲1-2.000 (35-80) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
7/7▲2-6.000 (70-80) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
10/7▲1-2.000 (30-35, 50-60) |
8/7▲3-5.000 (30-80); 9/7▲1-5.000 (30-40, 70-80) |
▬ |
|
Minh Phát (thẻ ngâm, tươi) |
Tăng/Giảm giá 1 số cỡ |
10/7▼2.000 (thẻ ngâm:70-90); ▲1-5.000 (thẻ tươi: 25-30, 100) |
8/7▲1.000 (50-80); ▼1.000 (110-200); 9/7▲1-3.000 (35-40, 90-100) |
6/7▲1-4.000 (20-80, 110-120) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
6/7▲1.000 (70-80) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn |
10/7▲2.000 (30-40) |
8/7▲3.000 (40) |
7/7▲2.000 (25-80) |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
11/7▲1-2.000 (40-60, 80) |
9/7▲1-3.000 (40-80) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tạm thời ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, thương lái thu mua cỡ 50 con/kg hiện ở mức 113.000-115.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 76.000-87.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
9-10/7 |
7-8/7 |
3-4/7 |
1-2/7 |
30/6 |
Tăng giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
137-139 |
136-138 |
134-138 |
133-137 |
132-136 |
|
|
50 con/kg |
113-115 |
113-115 |
111-114 |
111-113 |
110-112 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
100-102 |
100-102 |
99-101 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
9-10/7 |
7-8/7 |
3-4/7 |
1-2/7 |
30/6 |
Tăng giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
134-136 |
133-135 |
132-134 |
131-134 |
130-132 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
111-113 |
110-112 |
109-111 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
84-86 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
9-10/7 |
7-8/7 |
3-4/7 |
1-2/7 |
30/6 |
Tăng giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
130-133 |
129-132 |
128-131 |
128-130 |
127-129 |
|
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
106-108 |
105-107 |
104-106 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
93-95 |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
|
|
100 con/kg |
76-78 |
76-78 |
75-77 |
75-77 |
75-77 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com