Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, trong 4 ngày trở lại đây, một số nhà máy gia công cho Trung Quốc tại Bạc Liêu và Cà Mau điều chỉnh giá tăng 1.000-3.000 đ/kg so với đầu tuần này, trong khi đó các nhà máy tại Sóc Trăng nhìn chung giữ giá ổn định. Cụ thể:
Tại Bạc Liêu và Cà Mau, các nhà máy Thuận Đức, Tính Thúy tăng giá 1.000-3.000 đ/kg với hàng thẻ tươi (ao bạt), trong khi đó nhà máy Minh Phát, Gallant Ocean tăng giá 1.000-3.000 đ/kg với hàng thẻ ngâm. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 88.000-95.000 đ/kg (ao bạt) và 78.000-90.000 đ/kg (ao đất), giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 75.000-83.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Tại Sóc Trăng, các nhà máy Hoa, Phương, Thốt Nốt… tạm thời giữ giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-94.000 đ/kg (ao bạt) và 83.000 đ/kg (ao đất), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 83.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 26/7/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
25-26/7 |
23-24/7 |
22/7 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
24/7▼1-2.000 (110-200) |
▬ |
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
25/7▲1-2.000 (80-90) |
24/7▼1.000 (100-130) |
▲1-2.000 (25-80, 120-130) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
25/7▲2-5.000 (30-40, 80) |
23/7▲1-2.000 (50-70) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
25/7▲1.000 (70-200) |
23/7▲1-3.000 (50-200); 24/7▲1.000 (60-70); ▼1.000 (80-200) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
25/7▲1-2.000 (110-120); 26/7▼1.000 (110) |
23/7▲2-3.000 (110-120); 24/7▼1.000 (80) |
▲1-3.000 (30-35, 50-110) |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm, tươi) |
Tăng giá |
25/7▲1.000 (20-50, 80-90) |
|
▲1-2.000 (20-35, 60-190) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
26/7▲1.000 (60-70, 100) |
23/7▲1.000 (50-90) |
▲1.000 (50-60) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
26/7▲2.000 (30) |
c |
▬ |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
26/7▲1.000 (70-80) |
24/7▼1.000 (80) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL đã tăng khoảng 1.000-3.000 đ/kg so với đầu tuần này, trong đó các cỡ 50-80 con/kg có mức tăng mạnh nhất 2.000-3.000 đ/kg. Tại các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, thương lái hiện thu mua tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg ở mức 120.000-122.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-87.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 78.000-90.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26/7 |
25/7 |
23-24/7 |
22/7 |
21/7 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ so với đầu tuần này |
|
30 con/kg |
139-143 |
139-142 |
139-141 |
139-141 |
138-141 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
119-121 |
118-120 |
117-119 |
116-119 |
|
|
80 con/kg |
107-109 |
107-109 |
106-108 |
105-107 |
104-106 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26/7 |
25/7 |
23-24/7 |
22/7 |
21/7 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ so với đầu tuần này |
|
30 con/kg |
138-141 |
138-140 |
138-139 |
137-139 |
136-139 |
|
|
50 con/kg |
118-120 |
117-119 |
116-118 |
115-118 |
114-117 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
101-103 |
100-101 |
99-101 |
|
|
100 con/kg |
87-90 |
87-90 |
87-90 |
86-89 |
85-87 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26/7 |
25/7 |
23-24/7 |
22/7 |
21/7 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ so với đầu tuần này |
|
30 con/kg |
134-137 |
134-136 |
133-135 |
133-135 |
132-134 |
|
|
50 con/kg |
114-116 |
113-115 |
112-113 |
111-113 |
110-113 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-98 |
96-98 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
78-80 |
78-80 |
78-80 |
77-79 |
76-78 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com