Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, hầu hét các nhà máy gia công cho Trung Quốc tiếp tục thu mua với giá không đổi so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi nhìn chung ít biến động trong 3 ngày trở lại đây. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, hầu các nhà máy gia công tiếp tục thu mua tôm thẻ ao đất với giá không đổi, riêng nhà máy Tiến Hưng tăng 2.000 so với ngày hôm qua. Giá tôm ao đất cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 80.000-93.000 đ/kg (ao đất, màu A1). Giá tôm thẻ ao bạt cao hơn khoảng 6.000-13.000 đ/kg so với hàng ao đất, trong đó cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Blue Bay, Minh Phát, Cẩm Vui,… tạm thời giữ giá cỡ 100 con/kg ổn định ở mức 78.000-90.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 8/8/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
7-8/8 |
6/8 |
5/8 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (110-250) |
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (80-90, 120-130) |
▲1.000 (70, 150-180) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (80-100, 130-140) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
7/8▲2.000 (110-130) |
▲1.000 (80-90) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 (70-100) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
7/8▲2-5.000 (20-100) |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
7/8▼2-4.000 (25-120) |
▼1-2.000 (30-35) |
▼1.000 (35-60, 90-100) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm, tươi) |
Giảm giá |
7/8▼1-2.000 (30-45); 8/8▲1-3.000 (30-80) |
▲1.000 (30-45, 70-80) |
▲1.000 (80-100) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
7/8▼2.000 (60) |
7/8▼2.000 (60) |
▲2.000 (110) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
7/8▼2.000 (90) |
▬ |
▼1-2.000 (20-50) |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm nhìn chung ít biến động trong 2 ngày trở lại đây. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 145.000-149.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 123.000-126.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-89.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 82.000-90.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
6-8/8 |
4-5/8 |
2/8 |
1/8 |
31/7 |
Tăng giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
146-149 |
146-148 |
143-148 |
143-147 |
142-145 |
|
|
50 con/kg |
123-126 |
123-125 |
122-124 |
122-124 |
121-123 |
|
|
80 con/kg |
109-111 |
109-111 |
108-110 |
108-110 |
107-109 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
6-8/8 |
4-5/8 |
2/8 |
1/8 |
31/7 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
142-144 |
142-144 |
142-144 |
141-144 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
119-121 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
104-106 |
104-106 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
88-90 |
88-90 |
87-90 |
87-90 |
87-90 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
6-8/8 |
4-5/8 |
2/8 |
1/8 |
31/7 |
Tăng giá cỡ 30-80 con/kg |
|
30 con/kg |
137-140 |
136-140 |
136-140 |
136-139 |
135-138 |
|
|
50 con/kg |
117-119 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
115-117 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
100-102 |
99-101 |
98-100 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
82-84 |
82-84 |
81-83 |
80-82 |
79-81 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com