Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy có động thái giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 90 con/kg về nhỏ so với ngày hôm qua, tuy nhiên mặt bằng giá chung trên thị trường ít biến động. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt tiếp tục có giá cao hơn 6.000-14.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ao đất, một số nhà máy như Cẩm Vui, Song Thư, Gallant Ocean, Quân Phát… giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với hôm qua. Tuy nhiên, nhìn chung giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn dao động từ 80.000-93.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-90.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Đối với tôm thẻ ao bạt, hầu hết các nhà máy có xu hướng giữ giá ổn định trong khoảng 3 ngày trở lại đây, riêng nhà máy Tính Thúy giảm giá 2.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg dao động từ 89.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 14/8/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
13-14/8 |
12/8 |
10-11/8 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
14/8▼1.000 (140-190) |
▲1-5.000 (100-140) |
▬ |
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
14/8▼1-2.000 (100, 130-200) |
▼2.000 (20-30, 50-70) |
10/8▲1.000 (60-100) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
10/8▲1-2.000 (70-200); 11/8▲1.000 (90) |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
A Hoa: ▲2.000 (30-60) |
A Tân: 11/8▲1.000 (70-90); ▼1.000 (100-200); A Hoa: ▲1.000 (100-150) |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
14/8▼1-2.000 (50-100) |
▲1-2.000 (50-100, 140-200) |
▬ |
|
|
Tính Thúy (thẻ tưới) |
Giảm giá |
14/8▼2.000 (90-170) |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
14/8▼1-3.000 (40-100) |
▲1-2.000 (25-35, 50-60) |
10/8▲1-2.000 (70-80); ▼1.000 (90) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
13/8▲1-3.000 (50-60, 90) |
▲1-2.000 (30-35, 70-80) |
▬ |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
14/8▼2-3.000 (70-110) |
▲3.000 (25-30) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm, tươi) |
Tăng giá |
13/8▲1-2.000 (20-100) |
▬ |
11/8▼1-3.000 (30-130) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
10/8▲1.000 (60, 100) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá thương lái thu mua tại đầm tiếp tục ổn định so với đầu tuần này. Cụ thể, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg ở mức 124.000-126.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-89.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 82.000-90.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-14/8 |
6-9/8 |
4-5/8 |
2/8 |
1/8 |
Tăng giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
147-149 |
146-149 |
146-148 |
143-148 |
143-147 |
|
|
50 con/kg |
124-126 |
123-126 |
123-125 |
122-124 |
122-124 |
|
|
80 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
108-110 |
108-110 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-14/8 |
6-9/8 |
4-5/8 |
2/8 |
1/8 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
142-144 |
142-144 |
142-144 |
142-144 |
141-144 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
104-106 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
88-90 |
88-90 |
88-90 |
87-90 |
87-90 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-14/8 |
6-9/8 |
4-5/8 |
2/8 |
1/8 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
137-140 |
137-140 |
136-140 |
136-140 |
136-139 |
|
|
50 con/kg |
117-119 |
117-119 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
101-103 |
100-102 |
99-101 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
82-84 |
82-84 |
82-84 |
81-83 |
80-82 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com