Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 21/8/2025: Hầu hết các nhà máy tạm thời giữ giá ổn định so với ngày hôm qua.

04:21 21/08/2025 AgroMonitor

Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy tạm thời giữ giá ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt tiếp tục có giá cao hơn 6.000-14.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy gia công thu mua tôm cỡ 100 con/kg với giá ổn định ở mức 77.000-90.000 đ/kg – chưa tính VAT.

Đối với tôm thẻ tươi, hầu hết nhà máy thu mua với giá ổn định, riêng nhà máy Châu Bá Thảo, Huy Bảo tăng nhẹ 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg vẫn dao động ở mức 80.000-93.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 89.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 21/8/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

21-22/8

19-20/8

18/8

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Tăng giá cỡ nhỏ

21/81.000 (170-200)

20/81.000 (140-160)

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Ổn định

18/81-2.000 (50-80)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tăng giá

21/81.000 (110-130)

19/81-2.000 (40-130)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Tăng giá

21/82.000 (90)

19/81.000 (40-50, 100-110); 20/81-2.000 (45-70)

18/81.000 (100-130)

Huy Minh (thẻ tươi)

Ổn định

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Tăng giá

21/81.000 (A Kiệt: 60-150)

18/82-3.000 (A Hoa :70-130)

Gallant Ocean (thẻ ngâm)

Ổn định

20/82-3.000 (50-100)

18/81-2.000 (50-100)

Tính Thúy (thẻ tưới)

Ổn định

19/81-5.000 (20-27)

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

20/81-2.000 (60-80)

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Giảm giá

21/81.000 (80)

19/81-2.000 (30-80)

18/81-2.000 (45-60)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Tăng giá

21/81.000 (70-90)

19/81-2.000 (90-110)

Song Thư (thẻ tươi)

Ổn định

19/82.000 (70-80)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tăng giá

21/81-2.000 (50-60, 80)

19/81-2.000 (40-90)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

19/81.000 (70-100)

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

Blue Bay (thẻ ngâm)

Tăng giá

21/81.000 (60-70)

19/81.000 (50)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Tăng giá

21/81.000 (30-60)

21/81.000 (30-60)

Kiên Giang

Tắc Cậu (thẻ ngâm)

Ổn định

20/81.000 (50); 1-2.000 (100)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu tạm chững so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 148.000-150.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 124.000-127.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 88.000-90.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-91.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

20-21/8

19/8

18/8

11-16/8

6-9/8

Tăng giá

30 con/kg

148-150

147-150

147-150

147-149

146-149

50 con/kg

124-127

124-127

124-126

124-126

123-126

80 con/kg

111-113

110-112

109-111

109-111

109-111

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

20-21/8

19/8

18/8

11-16/8

6-9/8

Ổn định

30 con/kg

143-145

143-145

143-145

142-144

142-144

50 con/kg

121-123

121-123

120-122

120-122

120-122

80 con/kg

106-108

106-108

105-107

105-107

105-107

100 con/kg

89-91

89-91

88-90

88-90

88-90

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

20-21/8

19/8

18/8

11-16/8

6-9/8

Ổn định

30 con/kg

138-141

138-141

138-141

137-140

137-140

50 con/kg

118-119

118-119

117-119

117-119

117-119

80 con/kg

103-105

103-105

101-103

101-103

101-103

100 con/kg

83-85

83-85

82-84

82-84

82-84

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com