Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy tạm thời giữ giá ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt tiếp tục có giá cao hơn 6.000-14.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy gia công thu mua tôm cỡ 100 con/kg với giá ổn định ở mức 77.000-90.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Đối với tôm thẻ tươi, hầu hết nhà máy thu mua với giá ổn định, riêng nhà máy Châu Bá Thảo, Huy Bảo tăng nhẹ 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg vẫn dao động ở mức 80.000-93.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 89.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 21/8/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
21-22/8 |
19-20/8 |
18/8 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
21/8▲1.000 (170-200) |
20/8▲1.000 (140-160) |
▬ |
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
18/8▲1-2.000 (50-80) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
21/8▲1.000 (110-130) |
19/8▼1-2.000 (40-130) |
▬ |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá |
21/8▲2.000 (90) |
19/8▲1.000 (40-50, 100-110); 20/8▲1-2.000 (45-70) |
18/8▲1.000 (100-130) |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Tăng giá |
21/8▲1.000 (A Kiệt: 60-150) |
▬ |
18/8▲2-3.000 (A Hoa :70-130) |
|
|
Gallant Ocean (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
20/8▲2-3.000 (50-100) |
18/8▼1-2.000 (50-100) |
|
|
Tính Thúy (thẻ tưới) |
Ổn định |
▬ |
19/8▼1-5.000 (20-27) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
20/8▲1-2.000 (60-80) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
21/8▼1.000 (80) |
19/8▼1-2.000 (30-80) |
18/8▼1-2.000 (45-60) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
21/8▲1.000 (70-90) |
19/8▼1-2.000 (90-110) |
▬ |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
19/8▼2.000 (70-80) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
21/8▲1-2.000 (50-60, 80) |
19/8▼1-2.000 (40-90) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
19/8▲1.000 (70-100) |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
21/8▲1.000 (60-70) |
19/8▼1.000 (50) |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
21/8▲1.000 (30-60) |
21/8▲1.000 (30-60) |
▬ |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
20/8▲1.000 (50); ▼1-2.000 (100) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu tạm chững so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 148.000-150.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 124.000-127.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 88.000-90.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-91.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20-21/8 |
19/8 |
18/8 |
11-16/8 |
6-9/8 |
Tăng giá |
|
30 con/kg |
148-150 |
147-150 |
147-150 |
147-149 |
146-149 |
|
|
50 con/kg |
124-127 |
124-127 |
124-126 |
124-126 |
123-126 |
|
|
80 con/kg |
111-113 |
110-112 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20-21/8 |
19/8 |
18/8 |
11-16/8 |
6-9/8 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
143-145 |
143-145 |
143-145 |
142-144 |
142-144 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
121-123 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
106-108 |
106-108 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
89-91 |
88-90 |
88-90 |
88-90 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20-21/8 |
19/8 |
18/8 |
11-16/8 |
6-9/8 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
138-141 |
138-141 |
138-141 |
137-140 |
137-140 |
|
|
50 con/kg |
118-119 |
118-119 |
117-119 |
117-119 |
117-119 |
|
|
80 con/kg |
103-105 |
103-105 |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
82-84 |
82-84 |
82-84 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com