+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 21/8:
Trong ngày 21/8, lượng thu mua tôm thẻ nguyên liệu của nhà máy Minh Phú có xu hướng tăng nhẹ trong khi các nhà máy lớn tại Sóc Trăng duy trì lượng mua hàng tương đối ổn định so với hôm qua.
Một số nhà máy lớn tiếp tục tăng giá 1.000-6.000 đ/kg với tôm thẻ nguyên liệu cỡ 80 con/kg về lớn, nhưng có xu hướng chỉ tập trung tăng giá vào một số kích cỡ cụ thể có nhu cầu mua hàng gấp hoặc các cỡ đang khan hàng. Cụ thể:
- Tại Sóc Trăng, nhà máy Sao Ta tăng giá 2.000-6.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ lớn 20-25 con/kg trong khi giữ giá ổn định với các cỡ khác. Các nhà máy khác giữ giá ổn định ở mức cao với hầu hết kích cỡ. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 126.000-146.000 đ/kg (phổ biến từ 126.000-138.000 đ/kg), tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 117.000-129.000 đ/kg – chưa tính VAT. Các nhà máy tại Sóc Trăng tiếp tục có giá thu mua cạnh tranh nhất trên thị trường ở mức tương đương/cao hơn 2.000-16.000 đ/kg so với các nhà máy tại Bạc Liêu và Cà Mau.
- Tại Cà Mau, nhà máy Minh Phú tăng giá 2.000-5.000 đ/kg với cỡ 30-40 con/kg và 60-80 con/kg, trong khi nhà máy Cases tăng giá chủ yếu với cỡ 30-50 con/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 30 con/kg tại các nhà máy lớn hiện ở mức 148.000-156.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 125.000-128.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 21/8/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
21/8 |
19-20/8 |
17-18/8 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn |
▲2-6.000 (17-25) |
19/8▲4-5.000 (17-20) |
17/8▲1.000 (26-30) |
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
19/8▲2.000 (15-19) |
18/8▲1-5.000 (20-40) |
|
|
Khang An (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
20/8▲1-2.000 (25-30) |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
19/8▲1.000 (30-80) |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
19/8▲1-2.000 (20-30) |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1.000 (30, 50-60) |
19/8▼1.000 (40-50); 20/8▼1.000 (50) |
▬ |
|
Cases (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▼1.000 (60-70); ▲1.000 (30) |
19/8▲2.000 (80-130); 20/8▲1.000 (30, 80-130) |
▬ |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲2-5.000 (10-40, 60-100); ▼2.000 (50) |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
F89 (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sea Minh Hải (tươi/ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
19/8▲1-2.000 (25-45, 55-60) |
▬ |
|
|
Hậu Giang |
Việt Hải (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu tạm chững so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 148.000-150.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 124.000-127.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 88.000-90.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-91.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20-21/8 |
19/8 |
18/8 |
11-16/8 |
6-9/8 |
Tăng giá |
|
30 con/kg |
148-150 |
147-150 |
147-150 |
147-149 |
146-149 |
|
|
50 con/kg |
124-127 |
124-127 |
124-126 |
124-126 |
123-126 |
|
|
80 con/kg |
111-113 |
110-112 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20-21/8 |
19/8 |
18/8 |
11-16/8 |
6-9/8 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
143-145 |
143-145 |
143-145 |
142-144 |
142-144 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
121-123 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
106-108 |
106-108 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
89-91 |
88-90 |
88-90 |
88-90 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20-21/8 |
19/8 |
18/8 |
11-16/8 |
6-9/8 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
138-141 |
138-141 |
138-141 |
137-140 |
137-140 |
|
|
50 con/kg |
118-119 |
118-119 |
117-119 |
117-119 |
117-119 |
|
|
80 con/kg |
103-105 |
103-105 |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
82-84 |
82-84 |
82-84 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com