Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 11/9/2025: Giá tôm tạm chững sau khi một số nhà máy giảm giá 1.000-2.000 đ/kg trong ngày hôm qua.

03:39 11/09/2025 AgroMonitor

Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, giá tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tạm chững sau khi một số nhà máy giảm giá 1.000-2.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt cao hơn 5.000-12.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ao đất, các nhà máy gia công thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-89.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-84.000 đ/kg – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy gia công tiếp tục thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/9/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

11/9

10/9

8-9/9

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

1.000 (60-130)

8/91-2.000 (60-80)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

1-2.000 (40-50, 70-80)

1-2.000 (70-90)

8/91-2.000 (60-70); 9/92-3.000 (90-100)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000 (90-100)

Tiến Hưng (thẻ tươi)

Ổn định

1-3.000 (40-200)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

9/91-2.000 (A Kiệt: 30-140)

Bạch Linh (thẻ tươi)

Ổn định

Bạch LInh (thẻ ngâm)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Tăng giá cỡ lớn

1-2.000 (35-45)

9/91-2.000 (50-110)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá cỡ lớn

1-3.000 (25-40)

1-2.000 (40-45)

9/91.000 (60-80); 1.000 (100)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

2.000 (45, 100)

9/91.000 (90-110)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

1-2.000 (100-110)

8/9▼1.000 (90-100)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Tăng giá cỡ lớn

2.000 (50)

8/9▲1.000 (30-35)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá thương lái thu mua tại đầm tạm thời giữ ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 151.000-153.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 120.000-122.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-91.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

10-11/9

9/9

8/9

4-6/9

3/9

Giảm giá cỡ 30-80 con/kg

30 con/kg

151-153

152-155

153-155

154-157

152-156

50 con/kg

120-122

122-124

123-125

126-127

126-127

80 con/kg

107-110

108-111

110-112

112-114

112-114

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

10-11/9

9/9

8/9

4-6/9

3/9

Giảm giá cỡ 30-80 con/kg

30 con/kg

144-146

145-147

146-148

147-149

146-149

50 con/kg

119-121

121-123

122-124

123-125

123-125

80 con/kg

104-106

105-107

106-108

107-109

107-109

100 con/kg

90-92

90-92

90-92

90-92

90-92

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

10-11/9

9/9

8/9

4-6/9

3/9

Giảm giá cỡ 30-80 con/kg

30 con/kg

137-140

138-141

140-142

142-143

141-143

50 con/kg

114-116

116-118

117-119

119-120

119-120

80 con/kg

101-102

102-103

102-104

104-106

104-106

100 con/kg

83-85

83-85

83-85

83-85

83-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com