Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, một số nhà máy cũng điều chỉnh giá tăng/giảm trái chiều so với cuối tuần trước. Trong đó, nhà máy Quốc Thanh, Huy Bảo… tăng giá nhẹ 1.000-2.000 đ/kg trong khi các nhà máy Tính Thúy, Cẩm Vui… giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ao đất, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 75.000-84.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy gia công thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 15/9/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
14-15/9 |
13/9 |
12/9 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
15/9▲1.000 (50-80) |
▼1.000 (50-80) |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (60-190) |
▼1-4.000 (90-120) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
15/9▲1.000 (40-50, 140) ▼2.000 (80-100) |
▬ |
▼2-3.000 (35-40) |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
|
▬ |
▼1-3.000 (A Tân: 70-90) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Tăng giá |
14/9▲1-2.000 (80-100) |
▼1-3.000 (100-120) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
15/9▼1.000 (100) |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
15/9▲1-3.000 (15-45, 70) |
▼1-3.000 (80-130) |
▼1.000 (50-70) |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (45-180) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (30-300) |
▼1.000 (100-120) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (20-100) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, thương lái tạm thời vẫn thu mua tôm thẻ ướp đá với giá ổn định so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 151.000-153.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 120.000-122.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-91.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
15/9 |
10-13/9 |
9/9 |
8/9 |
4-6/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
151-153 |
151-153 |
152-155 |
153-155 |
154-157 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
122-124 |
123-125 |
126-127 |
|
|
80 con/kg |
107-110 |
107-110 |
108-111 |
110-112 |
112-114 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
15/9 |
10-13/9 |
9/9 |
8/9 |
4-6/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
144-146 |
144-146 |
145-147 |
146-148 |
147-149 |
|
|
50 con/kg |
119-121 |
119-121 |
121-123 |
122-124 |
123-125 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
106-108 |
107-109 |
|
|
100 con/kg |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
15/9 |
10-13/9 |
9/9 |
8/9 |
4-6/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
137-140 |
137-140 |
138-141 |
140-142 |
142-143 |
|
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
116-118 |
117-119 |
119-120 |
|
|
80 con/kg |
101-102 |
101-102 |
102-103 |
102-104 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com