Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, các nhà máy gia công cho Trung Quốc tạm thời giữ giá thu mua hàng tươi ổn định so với hôm qua. Đối với hàng ngâm, một số nhà máy như Song Thư, Minh Phát, Cẩm Vui… đã giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ tươi, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 85.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ ngâm, giá tôm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công giảm nhẹ từ 75.000-84.000 đ/kg xuống mức 73.000-84.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 16/9/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
16/9 |
14-15/9 |
13/9 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
|
15/9▲1.000 (50-80) |
▼1.000 (50-80) |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/9▼1-2.000 (70-90) |
▬ |
▼1-2.000 (60-190) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
16/9▲1.000 (60-70); ▼1-2.000 (130-250) |
15/9▲1.000 (40-50, 140) ▼2.000 (80-100) |
▬ |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
|
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
14/9▲1-2.000 (80-100) |
▼1-3.000 (100-120) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
15/9▼1.000 (100) |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/9▼2.000 (35-100) |
15/9▲1-3.000 (15-45, 70) |
▼1-3.000 (80-130) |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
16/9▼1-4.000 (40-60) |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/9▼1-2.000 (80-90, 110-120) |
▬ |
▼1-2.000 (30-300) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/9▼1-4.000 (35-50) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ổn định với hầu hết kích cỡ so với ngày hôm qua, riêng hàng đạt kháng sinh cỡ 20-30 con/kg tăng 1.000-2.000 đ/kg. Trong đó, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 152.000-155.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 120.000-122.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-91.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 83.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
16/9 |
15/9 |
10-13/9 |
9/9 |
8/9 |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
152-155 |
151-153 |
151-153 |
152-155 |
153-155 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
122-124 |
123-125 |
|
|
80 con/kg |
107-110 |
107-110 |
107-110 |
108-111 |
110-112 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
16/9 |
15/9 |
10-13/9 |
9/9 |
8/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
144-146 |
144-146 |
144-146 |
145-147 |
146-148 |
|
|
50 con/kg |
119-121 |
119-121 |
119-121 |
121-123 |
122-124 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
106-108 |
|
|
100 con/kg |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
16/9 |
15/9 |
10-13/9 |
9/9 |
8/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
137-140 |
137-140 |
137-140 |
138-141 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
116-118 |
117-119 |
|
|
80 con/kg |
101-102 |
101-102 |
101-102 |
102-103 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp , xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com