+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 30/9:
Trong sáng 30/9, một số nhà máy ở Sóc Trăng tăng giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn để hút hàng. Dự kiến ngày mai (1/10), nhà máy Minh Phú cũng sẽ tăng giá 3.000 đ/kg trong bối cảnh nguồn cung cỡ 80 con/kg về lớn hạn chế. Cụ thể:
- Tại Sóc Trăng, các nhà máy Sao Ta, Khang An tăng giá 1.000-3.000 đ/kg tập trung vào các cỡ 30-40 con/kg, trong khi đó nhà máy Khánh Sủng tăng giá 1.000-3.000 đ/kg với cả cỡ 30-40 con/kg và 70-80 con/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 30 con/kg tại các nhà máy lớn hiện ở mức 158.000-174.000 đ/kg (phổ biến từ 158.000-166.000 đ/kg), cỡ 50 con/kg ở mức 125.000-139.000 đ/kg (phổ biến từ 125.000-131.000 đ/kg) – chưa tính VAT.
- Tại Cà Mau/Bạc Liêu, các nhà máy lớn tạm thời giữ giá thu mua tôm thẻ tươi cỡ 30-50 con/kg ổn định, lần lượt ở mức 157.000-162.000 đ/kg và 122.000-128.000 đ/kg – chưa tính VAT. Tuy nhiên, dự kiến ngày mai (1/10), nhà máy Minh Phú sẽ tăng giá 3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ.
Nhịp độ giao dịch tôm thẻ nguyên liệu về các nhà máy lớn tương đối ổn định trong 3 ngày trở lại đây. Trong đó, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 140-155 tấn/ngày, các nhà máy ở Sóc Trăng thu mua khoảng 70 tấn/ngày trở xuống.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 30/9/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
28-30/9 |
27/9 |
25-26/9 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ngâm) |
Tăng giá |
30/9▲1.000 (35-40) |
▬ |
26/9▲1-3.000 (35-40, 60-90) |
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Khang An (thẻ tươi, ngâm) |
Tăng giá |
30/9▲2.000 (27-30) |
27/9▲1-3.000 (21-35) |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
25/9▲1.000 (25-30); 26/9▲1-2.000 (35-45) |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
30/9▲1-4.000 (23-25, 70-80) |
27/9▲1.000 (35-40) |
26/9▼1.000 (25) |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
30/9▲1.000 (90-110) |
27/9▲1.000 (35-40) |
25/9▲1.000 (40); 26/9▲1.000 (25-30) |
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
26/9▲1.000 (30-40) |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Tăng giá |
1/10▲3.000 (10-250) |
▬ |
26/9▲1.000 (10-100) |
|
|
Camimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
F89 (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sea Minh Hải (tươi/ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hậu Giang |
Việt Hải (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong sáng 30/9, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL tăng nhẹ 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với hôm qua. Trong đó, tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 153.000-158.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 122.000-124.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
30/9 |
25-29/9 |
22-24/9 |
16-20/9 |
15/9 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
153-158 |
153-156 |
152-155 |
152-155 |
151-153 |
|
|
50 con/kg |
122-124 |
121-123 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
108-110 |
107-110 |
107-110 |
107-110 |
107-110 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
30/9 |
25-29/9 |
22-24/9 |
16-20/9 |
15/9 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
144-147 |
144-147 |
144-146 |
144-146 |
144-146 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
120-122 |
119-121 |
119-121 |
119-121 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
30/9 |
25-29/9 |
22-24/9 |
16-20/9 |
15/9 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
139-141 |
138-140 |
137-140 |
137-140 |
137-140 |
|
|
50 con/kg |
116-118 |
115-117 |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
101-102 |
101-102 |
101-102 |
101-102 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com