Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 7/10/2025: Đa phần các nhà máy gia công tại tỉnh Sóc Trăng, Bạc Liêu tạm thời giữ giá ổn định so với ngày hôm qua.

03:06 07/10/2025 AgroMonitor

Đối với giao dịch tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, đa phần các nhà máy gia công tại tỉnh Sóc Trăng, Bạc Liêu tạm thời giữ giá ổn định so với ngày hôm qua, trong khi đó một số nhà máy tại Cà Mau tiếp tục điều chỉnh tăng/giảm nhẹ 1.000-2.000 đ/kg về mức gần với giá trung bình trên thị trường. Cụ thể:

-        Tại Cà Mau, nhà máy Minh Phát, Blue Bay tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua trong khi các nhà máy Song Thư, Tắc Cậu giảm giảm 1.000-2.000 đ/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy ở Cà Mau hiện ở mức 87.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-83.000 đ/kg – chưa tính VAT.

-        Tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, các nhà máy gia công giữ giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức  76.000-84.000 đ/kg – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/10/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

7-8/10

5-6/10

1-4/10

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

6/10▲1-3.000 (80-140)

1/10▼2.000 (40-140); 2/10▼1.000 (40-140)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

1/10▼1-3.000 (30-50, 110); 3/10▼2-3.000 (90-100)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

4/10▼4.000 (ngâm: 70)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

6/10▼1-2.000 (A Tân: 80-120)

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

6/10▼1-2.000 (80-120)

3/10▼1.000 (50)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá

7/10▼1.000 (80-90)

6/10▲1-2.000 (100-110)

1/10▼1-4.000 (30-200); 3/10▲1-4.000 (60-200)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tăng giá

7/10▲1.000 (100-120)

5/10▼1-3.000 (35-130)

1/10▲1.000 (45-200); 2/10▼1-2.000 (80-120)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Blue Bay (thẻ ngâm)

Tăng giá

7/10▲1.000 (80-100); 8/10▼1.000 (90)

6/10▲1.000 (100-110)

2/10▼1.000 (60); 3/10▼1-2.000 (40-70); 4/10▲1.000 (100)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm nhìn chung giữ ổn định với hầu hết kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 153.000-158.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 121.000-123.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

6-7/10

30/9-4/10

25-29/9

22-24/9

16-20/9

Giảm giá cỡ 50-80 con/kg

30 con/kg

153-158

153-158

153-156

152-155

152-155

50 con/kg

121-123

122-124

121-123

120-122

120-122

80 con/kg

106-108

108-110

107-110

107-110

107-110

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

6-7/10

30/9-4/10

25-29/9

22-24/9

16-20/9

Giảm giá cỡ 50-80 con/kg

30 con/kg

144-147

144-147

144-147

144-146

144-146

50 con/kg

120-122

121-123

120-122

119-121

119-121

80 con/kg

104-106

105-107

104-106

104-106

104-106

100 con/kg

91-93

91-93

90-92

90-92

90-92

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

6-7/10

30/9-4/10

25-29/9

22-24/9

16-20/9

Giảm giá cỡ 50-80 con/kg

30 con/kg

139-141

139-141

138-140

137-140

137-140

50 con/kg

115-117

116-118

115-117

114-116

114-116

80 con/kg

101-103

102-104

101-102

101-102

101-102

100 con/kg

84-86

84-86

83-85

83-85

83-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com