Đối với giao dịch tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, đa phần các nhà máy gia công tại tỉnh Sóc Trăng, Bạc Liêu tạm thời giữ giá ổn định so với ngày hôm qua, trong khi đó một số nhà máy tại Cà Mau tiếp tục điều chỉnh tăng/giảm nhẹ 1.000-2.000 đ/kg về mức gần với giá trung bình trên thị trường. Cụ thể:
- Tại Cà Mau, nhà máy Minh Phát, Blue Bay tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua trong khi các nhà máy Song Thư, Tắc Cậu giảm giảm 1.000-2.000 đ/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy ở Cà Mau hiện ở mức 87.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-83.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, các nhà máy gia công giữ giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-84.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/10/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
7-8/10 |
5-6/10 |
1-4/10 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
6/10▲1-3.000 (80-140) |
1/10▼2.000 (40-140); 2/10▼1.000 (40-140) |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
1/10▼1-3.000 (30-50, 110); 3/10▼2-3.000 (90-100) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
4/10▼4.000 (ngâm: 70) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
6/10▼1-2.000 (A Tân: 80-120) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
6/10▼1-2.000 (80-120) |
3/10▼1.000 (50) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
7/10▼1.000 (80-90) |
6/10▲1-2.000 (100-110) |
1/10▼1-4.000 (30-200); 3/10▲1-4.000 (60-200) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
7/10▲1.000 (100-120) |
5/10▼1-3.000 (35-130) |
1/10▲1.000 (45-200); 2/10▼1-2.000 (80-120) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
7/10▲1.000 (80-100); 8/10▼1.000 (90) |
6/10▲1.000 (100-110) |
2/10▼1.000 (60); 3/10▼1-2.000 (40-70); 4/10▲1.000 (100) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm nhìn chung giữ ổn định với hầu hết kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 153.000-158.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 121.000-123.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
6-7/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
22-24/9 |
16-20/9 |
Giảm giá cỡ 50-80 con/kg |
|
30 con/kg |
153-158 |
153-158 |
153-156 |
152-155 |
152-155 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
122-124 |
121-123 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
106-108 |
108-110 |
107-110 |
107-110 |
107-110 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
6-7/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
22-24/9 |
16-20/9 |
Giảm giá cỡ 50-80 con/kg |
|
30 con/kg |
144-147 |
144-147 |
144-147 |
144-146 |
144-146 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
121-123 |
120-122 |
119-121 |
119-121 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
105-107 |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
6-7/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
22-24/9 |
16-20/9 |
Giảm giá cỡ 50-80 con/kg |
|
30 con/kg |
139-141 |
139-141 |
138-140 |
137-140 |
137-140 |
|
|
50 con/kg |
115-117 |
116-118 |
115-117 |
114-116 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
102-104 |
101-102 |
101-102 |
101-102 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com