Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, giá tôm thẻ các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg ổn định so với ngày hôm qua, trong đó giá tôm thẻ ao bạt gần như không đổi trong 3 ngày trở lại đây. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ao đất, các nhà máy gia công thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg với giá ổn định ở mức 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-84.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy gia công tiếp tục thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/10/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
10-11/10 |
9/10 |
7-8/10 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
10/10▲1.000 (100-160) |
▼2.000 (60-70) |
▬ |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
8/10▲1.000 (100-160) |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (110-160); ▼1-2.000 (90-100) |
▬ |
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼3-4.000 (ngâm: 70, 120) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (A Tân: 80-120) |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
8/10▲1.000 (100-160) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
10/10▼1-2.000 (70-110) |
▬ |
7/10▲1.000 (40, 80) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
10/10▼1-3.000 (60-90) |
▬ |
8/10▲1.000 (40-45) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
10/10▼1-2.000 (100-180) |
▲1-3.000 (25-40, 60-70) |
7/10▼1.000 (80-90); 8/10▲1-3.000 (35-90) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-3.000 (100-130) |
7/10▲1.000 (100-120) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
7/10▲1.000 (80-100); 8/10▼1.000 (90) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (80-160) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ổn định với hầu hết kích cỡ, riêng hàng đạt kháng sinh cỡ lớn 20-30 con/kg tăng nhẹ 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể, tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 154.000-158.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg giữ ở mức 121.000-123.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11/10 |
6-10/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
22-24/9 |
Tăng giá cỡ lớn 20-30 con/kg |
|
30 con/kg |
154-158 |
153-158 |
153-158 |
153-156 |
152-155 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
121-123 |
122-124 |
121-123 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
106-108 |
106-108 |
108-110 |
107-110 |
107-110 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11/10 |
6-10/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
22-24/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
144-147 |
144-147 |
144-147 |
144-147 |
144-146 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
121-123 |
120-122 |
119-121 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
104-106 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
90-92 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11/10 |
6-10/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
22-24/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
139-141 |
139-141 |
139-141 |
138-140 |
137-140 |
|
|
50 con/kg |
115-117 |
115-117 |
116-118 |
115-117 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
101-103 |
102-104 |
101-102 |
101-102 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com