Đối với giao dịch tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá không đổi so với hôm qua, trong đó mặt hàng tôm thẻ ao bạt nhìn chung ổn định trong 1 tuần trở lại đây. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ao đất, các nhà máy gia công tiếp tục thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-88.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-84.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy gia công giữ giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 17/10/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
16-17/10 |
14-15/10 |
12-13/10 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
16/10▼1.000 (130-150) |
15/10▼2-3.000 (80-90) |
12/10▼1.000 (70); ▲5.000 (90) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/10▼1-2.000 (100-180) |
14/10▲1-2.000 (30-250) |
13/10▼1.000 (120) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
15/10▲1.000 (100-120) |
13/10▼1-2.000 (40-120) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
14/10▼1-2.000 (90-100) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/10▼1.000 (150-170) |
15/10▼1.000 (110, 130) |
12/10▲1-5.000 (15-70); 13/10▲1.000 (100, 130) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
14/10▼1-5.000 (20-110) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (80-140) |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/10▼1.000 (100-110) |
14/10▼1.000 (90-100); 15/10▼1.000 (90-110) |
13/10▲2-3.000 (40-60) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
17/10▲1-5.000 (40-80) |
14/10▲2.000 (50-70) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, thương lái tiếp tục giữ giá thu mua tôm thẻ ướp đá tại đầm ở mức cao. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 155.000-158.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 121.000-123.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
13-17/10 |
11/10 |
6-10/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
Tăng giá cỡ 20-30, 70-80 con/kg |
|
30 con/kg |
155-158 |
154-158 |
153-158 |
153-158 |
153-156 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
121-123 |
121-123 |
122-124 |
121-123 |
|
|
80 con/kg |
108-110 |
106-108 |
106-108 |
108-110 |
107-110 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
13-17/10 |
11/10 |
6-10/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
144-147 |
144-147 |
144-147 |
144-147 |
144-147 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
121-123 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
13-17/10 |
11/10 |
6-10/10 |
30/9-4/10 |
25-29/9 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
139-141 |
139-141 |
139-141 |
139-141 |
138-140 |
|
|
50 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
116-118 |
115-117 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
102-104 |
101-102 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com