+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 30/10:
Giao dịch tôm thẻ nguyên liệu về một số nhà máy lớn tại ĐBSCL tăng nhẹ 2-15 tấn/ngày so với ngày hôm qua. Trong đó, nhà máy Minh Phú thu mua quanh mức 160 tấn/ngày, các nhà máy lớn tại Sóc Trăng thu mua 50-70 tấn/ngày trở xuống.
Trong sáng 30/10, một số nhà máy lớn ở Cà Mau/Bạc Liêu tiếp tục tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn. Trong khi đó, các nhà máy lớn ở Sóc Trăng giữ giá tôm thẻ ổn định ở mức cao trong 2 ngày trở lại đây. Cụ thể:
- Tại Cà Mau/Bạc Liêu, các nhà máy Cases tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với hầu hết cỡ từ 30-80 con/kg trong khi nhà máy F89 tăng giá 2.000 đ/kg với cỡ lớn 40 con/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 30 con/kg tại các nhà máy lớn hiện ở mức 152.000-160.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 120.000-134.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Dự kiến trong ngày mai (31/10), nhà máy Cases sẽ tiếp tục tăng giá 1.000 với hàng thẻ ngâm.
- Tại Sóc Trăng, các nhà máy Khang An, Tài Kim Anh, Sao Ta,… giữ giá thu mua tôm thẻ ổn định trong 2 ngày trở lại đây. Trong đó, tôm thẻ tươi cỡ 30-50 con/kg lần lượt ở mức 157.000-184.000 đ/kg (phổ biến từ 157.000-176.000 đ/kg) và 123.000-142.000 đ/kg (phổ biến từ 123.000-134.000 đ/kg) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 30/10/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30-31/10 |
28-29/10 |
26-27/10 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
28/10▲1.000 (15-80) |
▬ |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
26/10▲1.000 (55-80) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
26/10▲1.000 (25) |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
30/10▲1-2.000 (25; 40-60; 100-130) 31/10▲1.000 (35-130) |
28/10▼1.000 (40-60) 29/10▲1.000 (100-130) |
27/10▲1-11.000 (20-25,100-130) 28/10▼1.000 (40-60) |
|
Cases (thẻ tươi) |
Tăng giá |
30/10▲1.000 (30-70) |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Camimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
F89 (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
30/10▲2.000 (40) |
28/10▲1.000 (40; 90-110) |
▬ |
|
Sea Minh Hải (tươi/ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
28/10▼1.000 (tươi: 50-60)▲1-5.000 (Ngâm: 25-45; 75-100); 29/10▲1.000 (tươi: 30-80) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong sáng ngày 30/10, giá tôm thẻ ướp đá giữ ổn định so với ngày hôm qua. Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 157.000-159.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 122.000-123.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
13-18/10 |
11/10 |
Tăng giá tôm cỡ 20-30 con/kg |
|
30 con/kg |
157-159 |
156-159 |
156-159 |
155-158 |
154-158 |
|
|
50 con/kg |
122-123 |
122-123 |
122-123 |
121-123 |
121-123 |
|
|
80 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
108-110 |
106-108 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
13-18/10 |
11/10 |
Tăng giá tôm cỡ 20-30 con/kg |
|
30 con/kg |
148-151 |
146-149 |
146-149 |
144-147 |
144-147 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
104-106 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
13-18/10 |
11/10 |
Tăng giá tôm cỡ 20-30 con/kg |
|
30 con/kg |
141-143 |
140-142 |
140-142 |
139-141 |
139-141 |
|
|
50 con/kg |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
115-117 |
115-117 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
101-103 |
101-103 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com