Trong các ngày 2-3/11, một số các nhà máy gia công cho Trung Quốc tăng giá 1.000-3.000 đ/kg với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg so với cuối tuần trước lên gần với mức giá trung bình trên thị trường để cạnh tranh mua nguyên liệu. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Blue Bay, Cẩm Vui, Minh Phát, Song Thư,… tăng giá 1.000-3.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 75.000-85.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, một số các nhà máy gia công như Quốc Thanh, Tiến Hưng,… cũng tăng giá 2.000-3.000 đ/kg so với cuối tuần trước.Trong đó, cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 3/11/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
2-3/11 |
1/11 |
30-31/10 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
2/11▲2-3.000 (100-120); 3/11▲2-3.000 (80-100; 120) ▼1.000 (70) |
▼1-2.000 (100-120) |
30/10▼4.000 (100); 31/10▲1-3.000 (100-120) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Giảm giá |
3/11▼1.000 (200; 250) |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
3/11▲1-3.000 (25-30; 50-140; 170-250) |
▬ |
▬ |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
30/10▲2-5.000 (30-40) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
30/10▲1.000 (ngâm: 80) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
30/10▲1-4.000 (30-35, 80-100); ▼1.000 (70) |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
3/11▲1-3.000 (40-60; 90-110) |
▲1-5.000 (20-35; 80; 110-120; 140) |
30/10▲1-4.000 (35-40, 50, 80, 100-140) 31/10▲1-5.000 (30-190) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
3/11▲1-2.000 (15-120) |
▲1-3.000 (20-150; 170) |
31/10▲2-3.000 (15-70) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
2/11▲1.000 (90-100) 3/11▲1.000 (40-70; 90-110) |
▬ |
30/10▲1-2.000 (50-60; 100-110) 31/10▲1.000 (40-70; 100-110) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá không đổi so với cuối tuần trước với hầu hết kích cỡ. Cụ thể, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 157.000-160.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 122.000-124.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
3/11 |
31/10-1/11 |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
157-160 |
157-160 |
157-159 |
156-159 |
156-159 |
|
|
50 con/kg |
122-124 |
122-124 |
122-123 |
122-123 |
122-123 |
|
|
80 con/kg |
109-112 |
109-112 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
3/11 |
31/10-1/11 |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
149-151 |
149-151 |
148-151 |
146-149 |
146-149 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
3/11 |
31/10-1/11 |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
143-145 |
143-145 |
141-143 |
140-142 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com