+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 3/11:
Trong 2 ngày trở lại đây, giao dịch tôm thẻ nguyên liệu về các nhà máy lớn tại Cà Mau có xu hướng tăng nhẹ, trong đó nhà máy Minh Phú đạt 145-160 tấn/ngày. Trong khi đó, tại Sóc Trăng, một số nhà máy giảm nhẹ lượng thu mua tôm thẻ từ 2-5 tấn/ngày so với cuối tuần trước (31/10-1/11) để cho nhân viên Khmer nghỉ Lễ Ok Om Bok.
Các nhà máy lớn tại Cà Mau tiếp tục tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn trong các ngày 2-3/11, trong khi đó các nhà máy lớn tại Sóc Trăng giữ giá không đổi so với cuối tuần trước. Cụ thể:
- Tại Cà Mau/Bạc Liêu, trong 2 ngày trở lại đây (2-3/11), các nhà máy Cases tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với cả hàng thẻ tươi và ngâm, còn nhà máy Minh Phú cũng tăng 1.000 đ/kg với tôm thẻ tươi cỡ 80 con/kg về lớn. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn hiện ở mức 121.000-134.000 đ/kg, tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 107.000-109.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Tại Sóc Trăng, đa phần các nhà máy lớn giữ giá tôm cỡ 30-80 con/kg không đổi trong 2 ngày trở lại đây. Trong đó, tôm thẻ tươi cỡ 50 ở mức 123.000-146.000 đ/kg (phổ biến từ 123.000-138.000 đ/kg), tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 112.000-129.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 3/11/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
2-3/11 |
1/11 |
30-31/10 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
31/10▲1-2.000 (ao bạt: 23-26; 35-45; 70-80; ao đất: 35-45; 70-85) |
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (15-80) |
31/10▲1-3.000 (15-80) |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
31/10▲1-2.000 (27-30; 34-50); ▼3.000 (31-33) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
30/10▲1.000 (30-50; 80-130); ▼1-3.000 (24-25) |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
2/11▲1.000 (20-25; 35; 90-130) 3/11▲1.000 (40-130) |
▲1-2.000 (20-35) |
30/10▲1-2.000 (25; 40-60; 100-130) 31/10▲1.000 (35-130) |
|
Cases (thẻ tươi) |
Tăng giá |
2/11▲1-2.000 (30-80) |
▬ |
30/10▲1.000 (30-70) 31/10▲1.000 (30-40) |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Tăng giá |
2/11▲1.000 (10-90) |
▬ |
31/10▲1-3.000 (10-30; 40-45); ▼1.000 (50-55; 100-300) |
|
|
Camimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
F89 (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
30/10▲2.000 (40) |
|
Sea Minh Hải (tươi/ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 9 (tươi: 30, 75-130) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá không đổi so với cuối tuần trước với hầu hết kích cỡ. Cụ thể, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 157.000-160.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 122.000-124.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 84.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
3/11 |
31/10-1/11 |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
157-160 |
157-160 |
157-159 |
156-159 |
156-159 |
|
|
50 con/kg |
122-124 |
122-124 |
122-123 |
122-123 |
122-123 |
|
|
80 con/kg |
109-112 |
109-112 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
3/11 |
31/10-1/11 |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
149-151 |
149-151 |
148-151 |
146-149 |
146-149 |
|
|
50 con/kg |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
3/11 |
31/10-1/11 |
28-30/10 |
27/10 |
20-25/10 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
143-145 |
143-145 |
141-143 |
140-142 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com