Lượng xuất khẩu tôm của Ecuador trong tháng 4/2026 tăng 18% so với cùng kỳ năm trước.

03:37 03/06/2026 AgroMonitor

Theo Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA), trong tháng 4/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 135,63 nghìn tấn, trị giá 711,57 triệu USD, tăng 18% về lượng và 17% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc tăng lên 71,23 nghìn tấn (+34%), thị trường Mỹ tăng lên 29,69 nghìn tấn (+38%),… Trái lại, lượng giao hàng đi khu vực EU giảm 24% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 19,45 nghìn tấn, do giảm xuất khẩu đi một số thị trường như Tây Ban Nha (-14%), Pháp (-51%), Ý (-30%),…

Trong 4 tháng đầu năm 2026, Ecuador đã xuất khẩu 503,68 nghìn tấn tôm, trị giá 2,68 tỷ USD, tăng 14% về lượng và kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, đa phần hàng hóa xuất khẩu sang Trung Quốc (tỷ trọng khoảng 52%) với 259,44 nghìn tấn, tăng 23% so với cùng kỳ năm trước. Thị trường Mỹ đứng thứ 2 với mức tăng 31% so với cùng kỳ 2025, đạt 113,08 nghìn tấn. Trong khi đó, xuất khẩu sang khu vực EU giảm 18% xuống mức 73,66 nghìn tấn.

Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ 2025-4/2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA)

Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador tháng 4/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)

 

T4/2026

T4/2025

% thay đổi

Thị trường

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng

Trị giá, triệu USD

CHINA

 71.23

 325.11

 53.06

 243.59

34.23

33.47

USA

 29.69

 194.63

 21.48

 137.42

38.24

41.64

SPAIN

 6.60

 34.06

 7.64

 39.69

-13.60

-14.17

ITALY

 3.33

 18.28

 4.75

 25.70

-29.87

-28.85

FRANCE

 2.99

 16.54

 6.13

 33.03

-51.13

-49.93

RUSSIA

 2.58

 12.43

 3.12

 16.04

-17.30

-22.52

VIET NAM

 1.74

 9.74

 1.12

 6.44

55.83

51.17

NETHERLANDS

 1.30

 9.80

 0.90

 7.01

44.07

39.69

JAPAN

 1.21

 7.79

 1.35

 9.33

-10.33

-16.53

GUATEMALA

 1.18

 6.37

 1.36

 6.84

-13.13

-6.97

Khác

 13.77

 76.83

 14.34

 81.07

-3.99

-5.23

Tổng

 135.63

 711.57

 115.25

 606.15

17.68

17.39

Nguồn: CNA

Tin cũ hơn