Một số nhà máy lớn như Cases (Cà Mau) ngày hôm nay tiếp tục tăng nhẹ giá hàng thẻ tươi; trong khi nhiều nhà máy khác tạm giữ giá ổn định. Nhu cầu mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng, Cà Mau nhìn chung duy trì như tuần trước; các nhà máy vẫn tập trung hoàn thành nốt các đơn hàng quý 1; lượng đơn ký mới cho quý 2/2024 ở mức lai rai.
Trong 2 ngày trở lại đây, nhà máy Cases đã tăng giá 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ, hàng thẻ tươi; tổng mức tăng giá trong 2 tuần trở lại đây khoảng 1-3.000 đ/kg. Tại Sao Ta, ngày hôm nay nhà máy giảm nhẹ giá riêng với cỡ lớn (25 con/kg), trong khi giữ giá các kích cỡ khác từ mức tăng giá tuần trước.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
5/3 |
1-4/3 |
24-29/2 |
20-23/2 |
|
Sóc Trăng |
Stapimex (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
▲2.000 |
|
|
Sao Ta (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1.000 |
▬ |
▲2-3.000 |
▬ |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲2.000 |
▲1-2.000 |
▲3-9.000 |
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲3-5.000 |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1-5.000 |
▲1-2.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi, giám sát sạch) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
▲1.000 |
▲1.000 |
▲1.000 |
▲2.000 |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (cỡ 24-29,40-75); ▼1.000 (cỡ 35-40) |
▼1-2.000 (cỡ 25-45, 90-120) |
|
|
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 27-50, 90-120) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tạm thời ổn định – sau khi tăng nhẹ 1-2.000 đ/kg với 1 số kích cỡ (chủ yếu hàng màu đẹp) vào hôm qua.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
|
|
30 con/kg |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
144-147 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
98-100 |
96-98 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
95-96 |
95-96 |
94-96 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
141-144 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
96-98 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
81-83 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)