Một số nhà máy như Tấn Nhất Phương (Sóc Trăng), Cẩm Vui (Bạc Liêu) tiếp tục tăng giá đầu tuần này (tăng 1-4.000) đ/kg với các cỡ mua chính (90-120 con/kg) và cỡ nhỏ (140 con/kg về nhỏ). Nhu cầu hút hàng nguyên liệu của một số nhà máy nhìn chung ở mức cao trong tuần đầu tháng 3 – khi các đối tác Trung Quốc tăng hỏi hàng.
Cụ thể từ đầu tuần, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Tấn Nhất Phương tăng 1-2.000 đ/kg với cỡ mua chính và các cỡ nhỏ; giá mua thẻ ngâm tại Cẩm Vui cũng tăng 1-4.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ. Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại 2 nhà máy này cũng đã tăng 2-3 lần liên tiếp kể đầu tuần trước đến nay; tổng mức tăng 3-6.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
2-6/3 |
28/2-1/3 |
26-27/2 |
24-25/2 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
▬ |
▲1-3.000 |
|
|
HOA (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-3.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá hầu hết cỡ |
▲1-4.000 |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲4-6.000 |
|
|
Triệu Vi (Châu Bá Thảo) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▲1-6.000 |
▬ |
▬ |
|
|
A Liang (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▲2-6.000 |
▬ |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-4.000 ▼1-6.000 (cỡ 120 về nhỏ) |
|
|
Minh Hiếu |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▲6.000 |
▬ |
|
|
Việt Hải (thẻ ngâm) |
Giảm hầu hết kích cỡ |
▼1.000 (cỡ 40-160) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Nguyễn Thắng (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ (Ổn định – 6/3) |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tạm thời ổn định – sau khi tăng nhẹ 1-2.000 đ/kg với 1 số kích cỡ (chủ yếu hàng màu đẹp) vào hôm qua.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
|
|
30 con/kg |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
144-147 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
98-100 |
96-98 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
95-96 |
95-96 |
94-96 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
141-144 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
96-98 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
81-83 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)