Một số nhà máy lớn có chiều hướng tăng nhẹ lượng mua tôm thẻ nguyên liệu trong 2-3 ngày trở lại đây. Xu hướng hút hàng nhẹ chủ yếu nhằm hoàn thành các đơn hàng quý 1/2024; mặt khác nguồn cung tôm thẻ đạt cỡ 50-80 con/kg (cỡ mua chính của các nhà máy lớn) tại ĐBSCL cũng đang có chiều hướng tăng kể từ sau Tết.
Nhằm hút hàng nguyên liệu, giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy lớn như Stapimex, Cases đã tăng 1-2.000 đ/kg; giá mua thẻ ngâm tại Tài Kim Anh, Sea Minh Hải cũng tăng 1-2.000 đ/kg trong các ngày 6/3-7/3.
Lượng mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy lớn (tấn/ngày) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
5-7/3 |
2-4/3 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta |
Tăng nhẹ |
40-50 tấn/ngày |
40-55 tấn/ngày |
|
|
Khang An
|
Tạm thời ổn định |
10-15 tấn/ngày |
10-15 tấn/ngày |
|
|
Stapimex
|
Tăng nhẹ |
45-70 tấn/ngày |
50-60 tấn/ngày |
|
|
Tài Kim Anh |
Tăng nhẹ |
20-30 tấn/ngày |
15-25 tấn/ngày |
|
|
Thủy Sản Sạch |
Tạm thời ổn định |
10-15 tấn/ngày |
10-15 tấn/ngày |
|
Cà Mau |
Minh Phú (MPHG+MPCM) |
Tăng nhẹ |
120-150 tấn/ngày |
110-135 tấn/ngày |
Nguồn: AgroMonitor
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
7/3 |
6/3 |
1-4/3 |
24-29/2 |
|
Sóc Trăng |
Stapimex (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲2.000 |
▬ |
▲2.000 |
|
|
Sao Ta (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
▲2-3.000 |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-5.000 |
▲1-2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi, giám sát sạch) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▲1.000 |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định với hầu hết kích cỡ |
▼1.000 (cỡ 70) |
▲1.000 |
▲1.000 |
▲1.000 |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ ngâm) |
Tăng giá cỡ mua chính (Láng Trâm) |
▲1-2.000 (cỡ 40-120) |
▬ |
▬ |
▲1.000 (cỡ 24-29,40-75); ▼1.000 (cỡ 35-40) |
|
|
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định trong 3 ngày trở lại đây. Xu hướng tăng giá đang diễn ra lai rai tại các nhà máy vẫn cho thấy kỳ vọng về giá tại đầm tiếp tục phục hồi.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5-7/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
|
|
30 con/kg |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
144-147 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
98-100 |
96-98 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5-7/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
95-96 |
95-96 |
94-96 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5-7/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
28/2 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
141-144 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
96-98 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
81-83 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)