Hầu hết nhà máy gia công tạm giữ giá mua tôm thẻ nguyên liệu (chủ yếu cỡ 90-120 con/kg) về cuối tuần, bên cạnh đó một số nhà máy đang giảm giá hàng ngâm ở một vài cỡ mua chính hoặc cỡ lớn.
Trong 2 ngày trở lại đây, một số nhà máy như Cẩm Vui (Bạc Liêu), Minh Phát, Song Thư (Cà Mau) đã giảm lại 1-3.000 đ/kg giá mua một số cỡ lớn và cỡ mua chính, hàng thẻ ngâm.
Trong tuần 28/2-5/3, xuất khẩu tôm thẻ đi thị trường Trung Quốc đạt 655 tấn (+19%). Tuần này, xuất khẩu tôm thẻ đi thị trường Trung Quốc chiếm 75% là hàng PD (sơ chế lột vỏ, lấy chỉ rút tim); trong khi tỉ trọng hàng HOSO (nguyên con) đạt khoảng 6%. Lượng giao hàng đi thị trường Trung Quốc nhìn chung vẫn được kỳ vọng tiếp tục gia tăng trong tháng 3 – khi nhịp độ hỏi hàng của các đối tác nhập khẩu tăng dần từ sau Tết Nguyên đán.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 8/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
7-8/3 |
2-6/3 |
28/2-1/3 |
26-27/2 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
▬ |
|
|
HOA (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1-2.000 (cỡ 30-60) |
▲1-4.000 |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▲3-5.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Triệu Vi (Châu Bá Thảo) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▲1-6.000 |
▬ |
|
|
A Liang (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-6.000 |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Hiếu |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲6.000 |
|
|
Việt Hải (thẻ ngâm) |
Giảm hầu hết kích cỡ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 40-160) |
▬ |
▬ |
|
|
Nguyễn Thắng (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ (Ổn định) |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá chủ yếu cỡ lớn, tăng giá cỡ 70-80 |
▼1-3.000 (cỡ 30-70, 100); ▲3.000 |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá một số cỡ mua chính |
▼1-3.000 (45-60,100-130); ▲1-4.000 |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tăng giảm trái chiều giữa các cỡ |
▲1-6.000 |
|
|
|
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay chỉ giảm nhẹ 500-1.000 đ/kg với cỡ 80-100 con/kg hàng màu đẹp, trong khi ổn định với các loại hàng khác (ao đất hoặc hàng kiểm kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
8/3 |
5-7/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
|
|
30 con/kg |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
98-100 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
8/3 |
5-7/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm nhẹ cỡ 80-100 con/kg |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
|
|
100 con/kg |
94-96 |
95-96 |
95-96 |
94-96 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
8/3 |
5-7/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)