Theo thương nhân, tín hiệu hỏi hàng từ các thị trường EU, Nhật Bản, Hàn Quốc,... đang tăng so với tháng 2, song đơn hàng ký mới vẫn ở mức lai rai. Tín hiệu hỏi hàng và ký đơn mới của thị trường Trung Quốc cũng có chiều hướng gia tăng, song còn phụ thuộc vào tình trạng nguồn cung tôm nội địa cũng như cạnh tranh từ các nước sản xuất khác như Ấn Độ, Ecuador (với nguồn cung dồi dào và giá rẻ hơn).
Đối với các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc, giá mua tôm thẻ nguyên liệu (chủ yếu cỡ 90-120 con/kg) cũng đang tăng lai rai từ cuối tuần trước nhằm hút hàng. Ngày hôm nay, giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại nhà máy Cẩm Vui tiếp tục tăng 1-2.000 đ/kg với các cỡ mua chính. Trước đó từ đầu tuần, các nhà máy như Sangyi, Tính Thúy, Phú Cường, A Phan,... cũng đã tăng giá 1-5.000 đ/kg với hầu hết cỡ mua chính (90-120 con/kg). Trái lại, một số nhà máy như Châu Bá Thảo, Tiến Hưng, Song Thư,… giảm giá 1-2.000 đ/kg với một vài kích cỡ chưa cần hàng gấp.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 14/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
14/3 |
13/3 |
12/3 |
9-11/3 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▲1.000 (cỡ 40, 80) |
▼2-4.000 (cỡ 100-120) |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ mua chính |
▲1-2.000 (cỡ 35-90) |
▲1-2.000 (cỡ 45-100, 160-350) |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 40-70, 120-130) ▲1-2.000 (cỡ 90-100, 140-190) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (cỡ 60-70, 100-110) |
▬ |
|
|
Tiến Hưng (Thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 ▼2-10.000 (cỡ 50 về nhỏ ao bạt) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1.000 (hầu hết cỡ) – A Kiệt, A Hùng, Triệu Vi |
|
|
Trang Khanh (Thẻ oxy) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲3.000 |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-4.000 |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Tạm thời giữ giá |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu nhìn chung không đổi từ sau mức tăng nhẹ đầu tuần.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
11-14/3 |
8-10/3 |
5-7/3 |
2-4/3 |
|
|
30 con/kg |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
Tạm thời ổn định sau mức tăng giá nhẹ ngày 11/3 với cỡ 40, 60-70 |
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
11-14/3 |
8-10/3 |
5-7/3 |
2-4/3 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
99-101 |
99-101 |
|
|
100 con/kg |
94-96 |
94-96 |
95-96 |
95-96 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
11-14/3 |
8-10/3 |
2-4/3 |
29/2-1/3 |
Tạm thời ổn định sau mức tăng giá nhẹ ngày 11/3 với cỡ 40, 60-70 |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)