Ngày hôm nay (19/3), giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy lớn như Tài Kim Anh, Cases,... vẫn tăng/giảm nhẹ với một số cỡ mua chính (từ 50-80 con/kg) tùy theo nhu cầu đơn hàng. Giá tại các nhà máy khác như Sao Ta, Minh Phú, Khánh Sủng,... tạm giữ sau khi tăng nhẹ một số kích cỡ từ cuối tuần trước – đầu tuần này.
Cụ thể, ngày hôm nay nhà máy Tài Kim Anh tăng nhẹ 1.000 đ/kg giá cỡ 80 con/kg hàng ngâm (trong khi giảm nhẹ giá cỡ 60 con/kg). Nhà máy Cases cũng tăng giá nhẹ (1-2.000 đ/kg) một số cỡ mua chính hàng thẻ tươi và ngâm. Trước đó, các nhà máy lớn như Sao Ta, Khánh Sủng, Minh Phú cũng đã tăng nhẹ giá một số kích cỡ cần hút hàng, mức tăng 1-2.000 đ/kg.
Cùng xu hướng tăng giá lai rai một số kích cỡ cần hàng, lượng mua tôm thẻ nguyên liệu của hầu hết nhà máy lớn tiếp tục duy trì ở mức cao từ tuần trước đến nay. Bình quân từ 11/3-19/3, lượng mua của một số nhà máy lớn như Minh Phú, Stapimex, Tài Kim Anh,... đã tăng 5-15% so với bình quân 10 ngày đầu tháng 3.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 19/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
19/3 |
15-18/3 |
13-14/3 |
11-12/3 |
|
Sóc Trăng |
Stapimex (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
▲2-4.000
|
|
|
Sao Ta (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1-2.000
|
▬ |
▲2.000 ▲11-25.000 |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 |
▼1.000 |
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-4.000 |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-3.000 |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Tăng/giảm giá nhẹ một số cỡ mua chính |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▼1-2.000 |
▬ |
|
|
Camimex |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Tăng/giảm giá nhẹ một số cỡ mua chính |
▲1.000 |
▼1.000 |
▲2.000 (cỡ 70-80) |
▼1.000 |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Tăng giá nhẹ một số cỡ mua chính |
▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 100-150) |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (50-60, 90-150)
|
▼1.000 (cỡ 30, 90-120)
|
▬ |
|
|
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (50-60, 90-120)
|
▲2.000 (cỡ 27-30) |
▬ |
|
|
Sea Minh Hải (thẻ oxy) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 (cỡ 50) |
▬ |
|
|
Thái Minh Long (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲3.000 (cỡ 70) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục ổn định trong ngày hôm nay. Xu hướng tăng giá hút nguyên liệu theo đơn hàng (tăng giá tạm thời với các kích cỡ cần hàng trong 2-3 ngày, sau đó giảm giá lại) khiến giá mua tại đầm cũng chưa có động lực phục hồi mạnh.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
16-19/3 |
15/3 |
11-14/3 |
8-10/3 |
|
|
30 con/kg |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16-19/3 |
15/3 |
11-14/3 |
8-10/3 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
95-96 |
95-96 |
94-96 |
94-96 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16-19/3 |
15/3 |
11-14/3 |
8-10/3 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)