Một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc ngày hôm nay (và dự kiến ngày mai) giảm giá trở lại với hầu hết kích cỡ, mức giảm từ 1-5.000 đ/kg. Hiện nguồn cung tôm thẻ tại các địa phương nhìn chung ở mức vừa đủ với nhu cầu mua nguyên liệu của nhà máy; lượng tôm đạt màu đẹp cũng không quá khan hiếm.
Cụ thể, một số nhà máy như Cẩm Vui (Bạc Liêu) hôm nay giảm giá 1-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ hàng thẻ tươi; trong khi Huy Bảo cũng giảm giá 1 số cỡ lớn hàng thẻ ngâm. Tại Cà Mau, Song Thư cũng giảm 1-6.000 đ/kg với hầu hết cỡ mua hàng thẻ tươi.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 20/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
20-21/3 |
18-19/3 |
16-17/3 |
15/3 |
14/3 |
|
Sóc Trăng |
Hoa (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (cỡ 160 |
▲1-5.000 (tất cả cỡ) |
▬ |
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Tăng giá tôm ao bạt |
▬ |
▲1-3.000 (tất cả cỡ ao bạt) |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (tất cả cỡ ao đất) |
|
|
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▲1.000 (cỡ 130-190) |
▲1.000 (cỡ 60-120) |
▬ |
|
|
|
Phương (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-5.000 (cỡ 100-170) |
▬ |
▬ |
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (cỡ 50-70) |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá hầu hết cỡ |
▼1-3.000 |
▬ |
▼1-2.000 |
▲1-2.000 (cỡ 120-140) |
▲1-2.000 (cỡ 35-90) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 (90, 110); ▲1.000 (cỡ 130-140) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1-5.000 |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá hầu hết cỡ |
▼1-6.000 (cỡ 40-90)
|
▲1-6.000 (cỡ 45-90)
|
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 25-70) ▼1-2.000 (cỡ 110-200) |
▬ |
▲1-3.000 (35-70) ▼1-2.000 (150-200) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (120-140) ▲1.000 (cỡ 30-50,80) |
▼1-2.000 (cỡ 70-100, 160 về nhỏ) ▲1.000 (cỡ 50,120-140) |
▲1-3.000 (cỡ 70-100) ▼1.000 (30,40,50) |
▬ |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 ( cỡ 40); ▼1.000 (cỡ 50) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục ổn định kể từ cuối tuần. Nhu cầu hút hàng của thương lái nhìn chung đã chững lại trong hơn 1 tuần trở lại đây.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
16-20/3 |
15/3 |
11-14/3 |
8-10/3 |
|
|
30 con/kg |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16-20/3 |
15/3 |
11-14/3 |
8-10/3 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
95-96 |
95-96 |
94-96 |
94-96 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16-20/3 |
15/3 |
11-14/3 |
8-10/3 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)