Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng thu mua của các nhà máy chế biến nhìn chung ít biến động trong 3 ngày trở lại đây (18-20/3). Trong đó, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 10-15 tấn/ngày, nhà máy Sao Ta thu mua 1-2 tấn/ngày.
Các nhà máy cũng tiếp tục giữ giá thu mua tôm cỡ 20-80 con/kg ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, một số nhà máy gia công cho Trung Quốc vẫn chủ yếu hút hàng tôm quảng canh nên thu mua với giá tương đương/cao hơn 5-20.000 đ/kg so với giá tôm đạt kháng sinh tại nhà máy lớn. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy gia công như Bạch Linh, Minh Cường, Trang Khanh… thu mua tôm quảng canh cỡ 30 con/kg ở mức 160-185.000 đ/kg. Trong khi đó, các nhà máy lớn như Sao Ta, Camimex, Minh Phú thu mua tôm cỡ 30 con/kg ở mức 130-160.000 đ/kg (giá tôm công nghiệp, đạt kháng sinh).
- Đối với tôm sú ngâm: Nhà máy Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương, Huy Bảo… thu mua tôm cỡ 30 con/kg ở mức 130-135.000 đ/kg (giá tôm công nghiệp, không kiểm tra kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 20/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
19-20/3 |
16-18/3 |
13-15/3 |
6-12/3 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2.000 (cỡ 45-87) |
|
|
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲5-10.000 (cỡ 21-30) |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▲1.000 (60-80); ▼2-15.000 (20-45) |
▬ |
▲5-10.000 (15-20); ▼5-8.000 (25-40) |
▲10-15.000 (20-35); ▲1-3.000 (40, 70-90) |
|
|
Nguyễn Thắng (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Cường (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼5-8.000 (20-25, 55) |
|
Minh Phú (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▼4-20.000 (tất cả cỡ) |
▼2.000 (tất cả cỡ) |
▼3-11.000 (tất cả cỡ) |
|
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (13/15-16/30) |
▲15.000 (13/15-26/30) |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm tiếp tục giữ ổn định so với đầu tuần này. Trong đó, cỡ 30 con/kg vẫn ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 100-105.000 đ/kg (giá tại Bạc Liêu, Cà Mau).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
18-20/3 |
4-15/3 |
28/2-1/3 |
26-27/2 |
22-23/2 |
|
|
20 con/kg |
180-185 |
180-185 |
180-185 |
180-185 |
180-185 |
Ổn định so với cuối tuần trước |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
130-140 |
130-140 |
|
|
40 con/kg |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110 |
110 |
|
|
50 con/kg |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100 |
100 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)