Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc ngày hôm nay tạm duy trì từ mức tăng cuối tuần (tăng 1-3.000 đ/kg).
Ngày hôm nay, riêng một số nhà máy như Cẩm Vui điều chỉnh tăng/giảm giá cỡ lớn theo nhu cầu đơn hàng, nhà máy Minh Hiếu cũng tăng 1-3.000 đ/kg giá cỡ mua chính; còn lại hầu hết nhà máy khác tạm giữ giá từ mức tăng cuối tuần. Cụ thể trước đó, các nhà máy như Tấn Nhất Phương, Quốc Thanh (Sóc Trăng), Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Huy Bảo (Bạc Liêu), Song Thư (Cà Mau) tăng 1-3.000 đ/kg giá mua hàng thẻ tươi và ngâm. Một số nhà máy mua hàng oxy như Trang Khanh có xu hướng giữ giá mua ổn định từ giữa tháng 3 đến nay.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 26/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
26/3 |
21-25/3 |
20/3 |
18-19/3 |
|
Sóc Trăng |
Hoa (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
|
▲1-3.000 (tất cả cỡ ao bạt) |
|
|
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▼1.000 |
|
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng/giảm giá một số cỡ lớn |
▲1.000 (50); ▼1.000 (40-45) |
▲1-5.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Hiếu (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ mua chính |
▲1-3.000 (cỡ 100-170) |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (cỡ 100-150) |
|
|
Châu Bá Thảo (A Kiệt, thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
▬ |
|
|
Triệu Vi (Thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 |
▬ |
|
|
Thúy Kiều (Thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲2-4.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Trang Khanh (Thẻ oxy) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▲2-7.000 |
▼1-6.000 (cỡ 40-90)
|
▲1-6.000 (cỡ 45-90)
|
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-5.000 |
▬ |
▼1-2.000 (120-140) ▲1.000 (cỡ 30-50,80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức điều chỉnh đầu tuần (giảm 1-3.000 đ/kg với các cỡ 80 con/kg về lớn, trong khi tăng nhẹ 500-2.000 đ/kg với cỡ 100 con/kg về nhỏ).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
23-25/3 |
16-22/3 |
15/3 |
11-14/3 |
|
|
30 con/kg |
143-145 |
146-149 |
146-149 |
146-149 |
Tăng giá cỡ nhỏ, giảm giá cỡ 80 con/kg về lớn |
|
50 con/kg |
113-115 |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
99-101 |
99-101 |
99-101 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
23-25/3 |
16-22/3 |
15/3 |
11-14/3 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tăng giá cỡ 100 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
95-96 |
95-96 |
94-96 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
23-25/3 |
16-22/3 |
15/3 |
11-14/3 |
Tăng giá cỡ nhỏ, giảm giá cỡ 80 con/kg về lớn |
|
30 con/kg |
141-143 |
143-146 |
143-146 |
143-146 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
84-86 |
84-86 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)