Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 26/3/2024: Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc ngày hôm nay tạm duy trì từ mức tăng cuối tuần.

09:01 26/03/2024 AgroMonitor

Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc ngày hôm nay tạm duy trì từ mức tăng cuối tuần (tăng 1-3.000 đ/kg).

Ngày hôm nay, riêng một số nhà máy như Cẩm Vui điều chỉnh tăng/giảm giá cỡ lớn theo nhu cầu đơn hàng, nhà máy Minh Hiếu cũng tăng 1-3.000 đ/kg giá cỡ mua chính; còn lại hầu hết nhà máy khác tạm giữ giá từ mức tăng cuối tuần. Cụ thể trước đó, các nhà máy như Tấn Nhất Phương, Quốc Thanh (Sóc Trăng), Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Huy Bảo (Bạc Liêu), Song Thư (Cà Mau) tăng 1-3.000 đ/kg giá mua hàng thẻ tươi và ngâm. Một số nhà máy mua hàng oxy như Trang Khanh có xu hướng giữ giá mua ổn định từ giữa tháng 3 đến nay.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 26/3/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

26/3

21-25/3

20/3

18-19/3

Sóc Trăng

Hoa (thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

Tiến Hưng (thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

 

1-3.000 (tất cả cỡ ao bạt)

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

1.000
(cỡ 80-100

1.000
(cỡ 120-130)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

1-2.000
(cỡ 150-210)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Tăng/giảm giá một số cỡ lớn

1.000 (50);1.000 (40-45)

1-5.000
(cỡ 30-110)

1-3.000
(hầu hết cỡ)

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tạm thời ổn định

1-3.000
 (cỡ 40-100); 1-3.000
(cỡ 110-400)

 

Minh Hiếu (thẻ tươi)

Tăng giá cỡ mua chính

1-3.000 (cỡ 100-170)

1-2.000 (cỡ 100-150)

 

Châu Bá Thảo (A Kiệt, thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

(Ổn định)

 

Triệu Vi (Thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

1.000
(cỡ 50-60, 80-140, 160-180)

 

Sangyi (thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

1.000
 (cỡ 50-60);
1-2.000
(cỡ
70-150)

 

Huy Bảo (thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

1.000
(cỡ 30-40)

 

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Tạm thời ổn định

1-5.000
(cỡ 25-40)

 

Thúy Kiều (Thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

2-4.000
(cỡ 60-130)

 

Trang Khanh (Thẻ oxy)

Tạm thời ổn định

(Ổn định)

Cà Mau

Song Thư (thẻ tươi)

Tạm thời ổn định

2-7.000
(cỡ 30-80)

1-6.000 (cỡ 40-90)

 

1-6.000 (cỡ 45-90)

 

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tạm thời ổn định

1-5.000
(20-35, 70-80)

1-2.000 (120-140)

1.000 (cỡ 30-50,80)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức điều chỉnh đầu tuần (giảm 1-3.000 đ/kg với các cỡ 80 con/kg về lớn, trong khi tăng nhẹ 500-2.000 đ/kg với cỡ 100 con/kg về nhỏ).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

23-25/3

16-22/3

15/3

11-14/3

 

30 con/kg

143-145

146-149

146-149

146-149

Tăng giá cỡ nhỏ, giảm giá cỡ 80 con/kg về lớn

50 con/kg

113-115

114-116

114-116

114-116

80 con/kg

98-100

99-101

99-101

99-101

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

23-25/3

16-22/3

15/3

11-14/3

 

30 con/kg

-

-

-

-

Tăng giá cỡ 100 con/kg về nhỏ

50 con/kg

109-111

109-111

109-111

109-111

80 con/kg

98-100

98-100

98-100

98-100

100 con/kg

95-97

95-96

95-96

94-96

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

23-25/3

16-22/3

15/3

11-14/3

Tăng giá cỡ nhỏ, giảm giá cỡ 80 con/kg về lớn

30 con/kg

141-143

143-146

143-146

143-146

50 con/kg

111-113

112-114

112-114

112-114

80 con/kg

96-98

97-99

97-99

97-99

100 con/kg

85-87

84-86

84-86

83-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)