Bảng giá các cỡ tôm thẻ được thu mua nhiều tại các nhà máy lớn tại ĐBSCL, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 28/3/2024. |
|||
|
Kích cỡ |
Nhà máy |
Thẻ tươi |
Thẻ ngâm |
|
30 con/kg |
Stapimex |
165 |
- |
|
Minh Phú |
129 |
121 |
|
|
Sao Ta |
144 |
127 |
|
|
Khang An |
146 |
125 |
|
|
Cases Cà Mau |
145 |
127 |
|
|
Tài Kim Anh |
- |
128 |
|
|
Khánh Sủng |
- |
142 |
|
|
Camimex |
152 |
134 |
|
|
|
Sea Minh Hải |
131 |
121 |
|
50 con/kg |
Stapimex |
136 |
- |
|
Minh Phú |
104 |
98 |
|
|
Sao Ta |
119 |
104 |
|
|
Khang An |
119 |
104 |
|
|
Cases Cà Mau |
116 |
101 |
|
|
Tài Kim Anh |
- |
105 |
|
|
Khánh Sủng |
- |
116 |
|
|
|
Camimex |
120 |
109 |
|
|
Sea Minh Hải |
109 |
102 |
|
80 con/kg |
Stapimex |
118 |
- |
|
Minh Phú |
93 |
88 |
|
|
Sao Ta |
97 |
79 |
|
|
Khang An |
99 |
81 |
|
|
Cases Cà Mau |
100 |
87 |
|
|
Tài Kim Anh |
- |
90 |
|
|
Khánh Sủng |
- |
99 |
|
|
|
Camimex |
105 |
95 |
|
|
Sea Minh Hải |
92 |
86 |
|
|
Thái Minh Long |
103 |
98 |
|
50 con/kg (Thẻ oxy) |
Út Xi |
142 |
|
|
|
Sea Minh Hải |
145 |
|
Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)
Bảng giá các cỡ tôm thẻ được thu mua nhiều tại các nhà máy gia công cho thị trường Trung Quốc, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 28/3/2024. |
|||
|
Kích cỡ |
Nhà máy |
Ao bạt |
Ao đất |
|
100 con/kg (tươi) |
Trang Khanh |
94 |
- |
|
Huy Minh |
94 |
- |
|
|
Minh Hiếu |
103 |
- |
|
|
Nhật Phượng |
- |
80 |
|
|
Tấn Nhất Phương |
- |
90 |
|
|
HOA |
100 |
- |
|
|
Tính Thúy |
96 |
- |
|
|
Cẩm Vui |
- |
86 |
|
|
|
Châu Bá Thảo |
99 (A Hùng), 102 (A Kiệt), 100 (Triệu Vi) |
83 (Triệu Vi) |
|
|
Tiến Hưng |
100 |
90 |
|
|
Phương |
100 |
- |
|
|
Quốc Thanh |
- |
82 |
|
|
Nhật Phượng |
- |
84 |
|
|
Sangyi |
100 |
- |
|
|
A Liang |
100 |
85 |
|
|
Minh Phát |
- |
86 |
|
|
Thúy Kiều |
100 |
|
|
100 con/kg (ngâm) |
Minh Phát |
- |
80 |
|
Cẩm Vui |
- |
80 |
|
|
Song Thư |
- |
78 |
|
|
Huy Bảo |
- |
79 |
|
|
Thốt Nốt (đạt kháng sinh) |
- |
83 |
|
|
Mặt Hàng Mới |
97 |
85 |
|
|
60 con/kg (oxy luộc đỏ) |
Trang Khanh |
145 |
|
|
|
Nguyễn Thắng |
142 |
|
|
|
Bạch Linh |
123-128 |
|
|
|
A Liang |
142 |
|
Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)
Nhu cầu thu mua tôm thẻ nguyên liệu của một số nhà máy tại ĐBSCL, cập nhật ngày 28/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
23-28/3 |
16-22/3 |
Xu hướng |
|
Sóc Trăng |
Stapimex (thẻ tươi) |
Nhận cỡ 15-155 con/kg |
Nhận cỡ 15-155 con/kg |
Ít thay đổi |
|
|
Sao Ta (thẻ tươi) |
Nhận cỡ 25-38, 40-55, 70-100 con/kg |
Nhận cỡ 25-38, 40-55, 70-100 con/kg |
Ít thay đổi |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Nhận cỡ 17-120 con/kg |
Nhận cỡ 17-120 con/kg |
Chỉ nhận hàng đạt kháng sinh |
|
|
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Nhận cỡ 60 con/kg về nhỏ |
Nhận cỡ 60 con/kg về nhỏ |
Ít thay đổi |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Nhận cỡ 150-240 con/kg |
Nhận cỡ 30-120 con/kg |
Tập trung nhận cỡ nhỏ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ |
Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ |
Ít thay đổi |
|
|
Châu Bá Thảo (Thẻ tươi) |
A Minh nhận 60, 110-140 con/kg |
A Minh nhận 60, 110-140 con/kg |
Ít thay đổi |
|
|
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Nhận cỡ 20-120 con/kg |
Nhận cỡ 20-120 con/kg |
Ít thay đổi |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi) |
Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ |
Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ |
Chỉ nhận hàng đạt chuẩn nhóm 1-4 |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ |
Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ |
Ít thay đổi |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Nhận cỡ 28-29, 37-42, 50-100, 170-250 con/kg |
Nhận cỡ 28-29, 37-42, 50-100, 170-250 con/kg |
Ít thay đổi |
Nguồn: AgroMonitor