Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy khu vực Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu, cập nhật ngày 28/3/2024: Sao Ta, Khang An, Minh Phú, Song Thư, Cases

06:58 28/03/2024 AgroMonitor

Bảng giá các cỡ tôm thẻ được thu mua nhiều tại các nhà máy lớn tại ĐBSCL, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 28/3/2024.

Kích cỡ

Nhà máy

Thẻ tươi

Thẻ ngâm

30 con/kg

Stapimex

165

-

Minh Phú

129

121

Sao Ta

144

127

Khang An

146

125

Cases Cà Mau

145

127

Tài Kim Anh

-

128

Khánh Sủng

-

142

Camimex

152

134

 

Sea Minh Hải

131

121

50 con/kg

Stapimex

136

-

Minh Phú

104

98

Sao Ta

119

104

Khang An

119

104

Cases Cà Mau

116

101

Tài Kim Anh

-

105

Khánh Sủng

-

116

 

Camimex

120

109

 

Sea Minh Hải

109

102

80 con/kg

Stapimex

118

-

Minh Phú

93

88

Sao Ta

97

79

Khang An

99

81

Cases Cà Mau

100

87

Tài Kim Anh

-

90

Khánh Sủng

-

99

 

Camimex

105

95

 

Sea Minh Hải

92

86

 

Thái Minh Long

103

98

50 con/kg (Thẻ oxy)

Út Xi

142

 

Sea Minh Hải

145

Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)

Bảng giá các cỡ tôm thẻ được thu mua nhiều tại các nhà máy gia công cho thị trường Trung Quốc, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 28/3/2024.

Kích cỡ

Nhà máy

Ao bạt

Ao đất

100 con/kg (tươi)

Trang Khanh

94

-

Huy Minh

94

-

Minh Hiếu

103

-

Nhật Phượng

-

80

Tấn Nhất Phương

-

90

HOA

100

-

Tính Thúy

96

-

Cẩm Vui

-

86

 

Châu Bá Thảo

99 (A Hùng), 102 (A Kiệt), 100 (Triệu Vi)

83 (Triệu Vi)

 

Tiến Hưng

100

90

 

Phương

100

-

 

Quốc Thanh

-

82

 

Nhật Phượng

-

84

 

Sangyi

100

-

 

A Liang

100

85

 

Minh Phát

-

86

 

Thúy Kiều

100

 

100 con/kg (ngâm)

Minh Phát

-

80

Cẩm Vui

-

80

Song Thư

-

78

Huy Bảo

-

79

Thốt Nốt (đạt kháng sinh)

-

83

Mặt Hàng Mới

97

85

60 con/kg (oxy luộc đỏ)

Trang Khanh

145

 

Nguyễn Thắng

142

 

Bạch Linh

123-128

 

A Liang

142

Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)

Nhu cầu thu mua tôm thẻ nguyên liệu của một số nhà máy tại ĐBSCL, cập nhật ngày 28/3/2024

Khu vực

Nhà máy

23-28/3

16-22/3

Xu hướng

Sóc Trăng

Stapimex (thẻ tươi)

Nhận cỡ 15-155 con/kg

Nhận cỡ 15-155 con/kg

Ít thay đổi

 

Sao Ta (thẻ tươi)

Nhận cỡ 25-38, 40-55, 70-100 con/kg

Nhận cỡ 25-38, 40-55, 70-100 con/kg

Ít thay đổi

 

Khang An (thẻ tươi)

Nhận cỡ 17-120 con/kg

Nhận cỡ 17-120 con/kg

Chỉ nhận hàng đạt kháng sinh

 

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Nhận cỡ 60 con/kg về nhỏ

Nhận cỡ 60 con/kg về nhỏ

Ít thay đổi

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Nhận cỡ 150-240 con/kg

Nhận cỡ 30-120 con/kg

Tập trung nhận cỡ nhỏ

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ

Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ

Ít thay đổi

 

Châu Bá Thảo (Thẻ tươi)

A Minh nhận 60, 110-140 con/kg

A Minh nhận 60, 110-140 con/kg

Ít thay đổi

 

Sea Minh Hải (thẻ tươi)

Nhận cỡ 20-120 con/kg

Nhận cỡ 20-120 con/kg

Ít thay đổi

Cà Mau

Minh Phú (thẻ tươi)

Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ

Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ

Chỉ nhận hàng đạt chuẩn nhóm 1-4

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ

Nhận cỡ 20 con/kg về nhỏ

Ít thay đổi

 

Cases (thẻ ngâm)

Nhận cỡ 28-29, 37-42, 50-100, 170-250 con/kg

Nhận cỡ 28-29, 37-42, 50-100, 170-250 con/kg

Ít thay đổi

Nguồn: AgroMonitor