Bảng giá tôm sú tươi nguyên con được thu mua nhiều tại các nhà máy tại ĐBSCL, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 28/3/2024. |
|
|||
|
Kích cỡ |
Nhà máy |
Công nghiệp |
Quảng canh |
Oxy |
|
20 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
173 |
|
|
Sao Ta |
- |
- |
- |
|
30 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
132 |
|
|
Sao Ta |
163 |
- |
- |
|
|
Ngọc Trí |
131 |
- |
- |
|
50 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
86 |
|
|
Sao Ta |
73 |
- |
- |
|
|
Ngọc Trí |
96 |
- |
- |
|
80 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
78 |
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 28/3/2024. |
|
|||
|
20 con/kg |
Minh Cường |
- |
200 |
- |
|
|
Bạch Linh |
- |
195 |
- |
|
|
Trang Khanh |
- |
190 |
210 |
|
|
Phú Cường |
- |
190 |
- |
|
|
Phát Hưng |
175 |
- |
- |
|
30 con/kg |
Minh Cường |
- |
170 |
- |
|
|
Bạch Linh |
- |
175 |
195 |
|
|
Trang Khanh |
- |
150 |
- |
|
|
Phú Cường |
- |
- |
- |
|
|
Phát Hưng |
130 |
- |
- |
|
|
Sangyi |
130 |
130 |
- |
|
|
NSTS |
- |
- |
170 |
|
50 con/kg |
Minh Cường |
135 |
145 |
- |
|
|
Bạch Linh |
- |
110 |
160 |
|
|
Trang Khanh |
- |
120 |
- |
|
|
Phú Cường |
115 |
122 |
- |
|
|
Phát Hưng |
96 |
- |
- |
|
|
Quốc Thanh |
98 |
- |
- |
|
|
Nhật Phượng |
94 |
- |
- |
|
|
Sangyi |
|
- |
161 |
|
|
NSTS |
- |
- |
150 |
|
|
Nguyễn Thắng |
- |
- |
158 |
|
80 con/kg |
Minh Cường |
- |
- |
|
|
|
Bạch Linh |
- |
- |
145 |
|
|
Trang Khanh |
- |
- |
|
|
|
Phú Cường |
- |
- |
- |
|
|
Phát Hưng |
89 |
- |
- |
|
|
Nhật Phượng |
83 |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)
Bảng giá tôm sú ngâm nguyên con được thu mua nhiều tại các nhà máy tại ĐBSCL, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 28/3/2024. |
|||
|
Kích cỡ |
Nhà máy |
Công nghiệp |
Quảng canh |
|
20 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
161 |
|
|
|
Huy Bảo |
- |
|
|
|
Cẩm Vui |
167 |
|
|
|
Blue Bay |
- |
|
|
30 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
131 |
|
|
|
Huy Bảo |
- |
|
|
|
Cẩm Vui |
135 |
|
|
|
Blue Bay |
- |
|
|
50 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
102 |
|
|
|
Phương |
88 |
88 |
|
|
Huy Bảo |
89 |
|
|
|
Cẩm Vui |
95 |
|
|
|
Blue Bay |
- |
|
|
80 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
87 |
|
|
|
Phương |
82 |
82 |
|
|
Huy Bảo |
76 |
|
|
|
Cẩm Vui |
85 |
|
|
|
Blue Bay |
- |
|
Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)
Nhu cầu thu mua tôm sú nguyên liệu của một số nhà máy tại ĐBSCL, cập nhật ngày 28/3/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
27-28/3 |
20-26/3 |
Xu hướng |
|
Cà Mau |
Minh Phú (oxy) |
Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ |
Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ |
Ít thay đổi. |
|
Bạc Liêu |
Huy Bảo (sú ngâm) |
Nhận cỡ 15-150 (công nghiệp) |
Nhận cỡ 15-150 (công nghiệp) |
Ít thay đổi. |
|
|
Trang Khanh (sú tươi) |
Nhận cỡ 5-66 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Nhận cỡ 5-66 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Ít thay đổi. |
|
|
Trang Khanh (sú oxy) |
Nhận cỡ 20-32 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Nhận cỡ 20-32 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Ít thay đổi. |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Nhận cỡ 40-90 con/klg |
Nhận cỡ 35-90 con/klg |
Hạn chế nhận cỡ 20-30 con/kg |
|
Sóc Trăng |
Nhật Phượng (sú tươi) |
Nhận cỡ 35-100 con/kg |
Nhận cỡ 35-100 con/kg |
Ít thay đổi. |
|
Sao Ta (sú tươi) |
Nhận cỡ 25-32 con/kg |
Nhận cỡ 25-32 con/kg |
Ít thay đổi. |
Nguồn: AgroMonitor