Đối với tôm sú tươi/ngâm, giá giao tại nhà máy khu vực ĐBSCL tạm chững so với ngày hôm qua. Trong đó, nhiều nhà máy chuyên gia công cho Trung Quốc tiếp tục hút hàng tôm quảng canh với giá tương đương/cao hơn 5-10.000 đ/kg giá tôm công nghiệp tại nhà máy lớn. Cụ thể:
- Tại nhà máy lớn: Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta giữ giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-165.000 đ/kg (tôm công nghiệp, đạt kháng sinh).
- Tại các nhà máy gia công: Các nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 150-170.000 đ/kg (tôm quảng canh).
Trong khi đó, nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo, Toàn… thu mua chủ yếu hàng ngâm, giá tôm cỡ 30 con/kg dao động từ 130-137.000 đ/kg.
Dự kiến trong ngày 5/4, lượng thu mua tôm sú nguyên liệu của các nhà máy chế biến ít biến động so với các ngày đầu tuần (1-4/4). Trong đó, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 25-30 tấn/ngày, nhà máy Sao Ta thu mua khoảng 1-2 tấn/ngày.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
4-5/4 |
3/4 |
30/3-2/4 |
23/3-29/3 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
▲3-5.000 |
▼5.000 (cỡ 30) |
▬ |
▼5-10.000 (20-30) |
|
|
Trang Khanh (sú tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼10-18.000 (20-50) |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-7.000 (cỡ 20-35) |
▼3.000 (cỡ 20) |
|
|
Huy Bảo (sú ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Cường (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Minh Phú (sú oxy) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▲4.000 (hầu hết kích cỡ) |
▲2.000 (cỡ 45 về lớn, cỡ 100-200); ▲5-10.000 (cỡ 50-90) |
|
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (cỡ 20-90) |
▲1-4.000 |
▬ |
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
▼1-5.000 (cỡ 20-30, 45-90) |
▲1-10.000 |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Thương lái cũng tiếp tục thu mua tôm sú ở Bạc Liêu, Cà Mau với giá ổn định so với đầu tuần này. Trong đó, giá tôm sú ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 100-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-5/4 |
18-31/3 |
4-15/3 |
28/2-1/3 |
26-27/2 |
|
|
20 con/kg |
180-185 |
180-185 |
180-185 |
180-185 |
180-185 |
Ổn định so với cuối tuần trước |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
130-140 |
|
|
40 con/kg |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110 |
|
|
50 con/kg |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)