Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Song Thư có chiều hướng giảm từ đầu tuần với một số cỡ lớn và cỡ mua chính (30-50 con/kg, 50-100 con/kg). Tại các nhà máy khác, giá ít biến động trong tuần này.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-101.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 79-84.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-137.000 đ/kg.
Trong tuần 3/4-9/4, xuất khẩu tôm thẻ đi thị trường Trung Quốc đạt 697 tấn. Tuần này, xuất khẩu tôm thẻ đi thị trường Trung Quốc chiếm 83% là hàng PD (sơ chế lột vỏ, lấy chỉ rút tim); trong khi tỉ trọng hàng HOSO, HLSO (nguyên con) đạt 14%. Lượng giao hàng đi thị trường Trung Quốc trong 1-2 tuần trở lại đây chưa cho thấy mức tăng đáng kể so với tháng 3 - một phần do nước này vừa nghỉ Tết Thanh Minh (4/4-7/4). Nhu cầu mua hàng của thị trường này được kỳ vọng sẽ tiếp tục gia tăng trong tháng 4, mặc dù các đơn hàng xuất khẩu tôm Việt Nam dự kiến vẫn bị cạnh tranh nhiều từ nguồn tôm giá rẻ của Ecuador, Ấn Độ; đặc biệt khi một số doanh nghiệp xuất khẩu vào Mỹ bị áp mức thuế CVD ở mức cao và chuyển hướng sang thị trường Trung Quốc.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 12/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
8-12/4 |
5-7/4 |
2-4/4 |
30/3-1/4 |
|
Sóc Trăng |
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
|
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▼1.000 (cỡ 60-110) |
▬ |
|
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn, tăng giá cỡ mua chính |
▼2-3.000 (30-35) ▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 30-50, 90-100, 140-150) ▲1.000 |
▬ |
▲1-2.000 ▼1.000 (70-90) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 ▼1.000 (cỡ 60) |
▲1-2.000 ▼1.000 (cỡ 110-130) |
|
|
Minh Hiếu (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼3-4.000 |
▼1-2.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-3.000 |
▲1.000 |
▼3-4.000 |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (50-210, ao đất) |
▼2-5.000 (50-70, ao bạt) |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1.000 (cỡ 35) |
▲1-2.000 (cỡ 35-60) |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 35-50) |
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (cỡ 100-110) |
▬ |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▼5.000 (cỡ 50-60) (5/4, 7/4) |
▬ |
▼3.000 (cỡ 50-60) |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (cỡ 35-50) |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90) ▲1-2.000 (cỡ 60-70) |
▬ |
▲1.000 (cỡ 30); |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá một số kích cỡ |
▲1-5.000 |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90-100, 170-200) ▲1.000 (cỡ 70-80) |
▲1-4.000 (90-110); |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▲1.000 |
▼1-2.000 (35-40, 60-70, 110-120) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với cỡ 90 con/kg về lớn, riêng hàng màu đẹp giá ổn định).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
11-12/4 |
8-10/4 |
4-5/4 |
1-3/4 |
|
|
30 con/kg |
143-145 |
145-147 |
145-147 |
145-147 |
Giảm giá cỡ 30-90 con/kg |
|
50 con/kg |
112-114 |
113-115 |
115-117 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
100-102 |
99-101 |
99-101 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11-12/4 |
8-10/4 |
4-5/4 |
1-3/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11-12/4 |
8-10/4 |
4-5/4 |
1-3/4 |
Giảm giá cỡ 30-90 con/kg |
|
30 con/kg |
141-143 |
143-145 |
143-145 |
143-145 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
112-114 |
113-115 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
98-100 |
96-98 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
86-88 |
86-88 |
86-88 |
86-88 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)