Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc vẫn trong chiều hướng giảm đến đầu tuần này, mức giảm 1-3.000 đ/kg với hầu hết cỡ mua chính. Hiện các nhà máy gia công vẫn tập trung nhận mua nguyên liệu cỡ 50-100 con/kg.
Cụ thể từ cuối tuần đến nay (13/4-15/4), giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy như Tấn Nhất Phương, Quốc Thanh (Sóc Trăng) giảm 1-3.000 đ/kg với cỡ từ 60-90 vầ 100-140 con/kg. Tại Cà Mau, nhà máy Minh Phát cũng giảm giá hàng thẻ ngâm các cỡ 80 con/kg về lớn (giảm 2-3.000 đ/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-102.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 79-84.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 15/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
13-15/4 |
8-12/4 |
5-7/4 |
2-4/4 |
|
Sóc Trăng |
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
|
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-3.000 (cỡ 60-90) |
▬ |
▼1.000 |
▼1.000 (cỡ 60-110) |
|
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (cỡ 100-140) |
▼1.000 (cỡ 130-240) |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▲5.000 |
|
|
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (cỡ 40-50, 80 về nhỏ)
|
▼2-3.000 ▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 30-50, 90-100, 140-150) ▲1.000 |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2.000 ▼1.000 (cỡ 60) |
|
|
Minh Hiếu (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼3-4.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼1-3.000 |
▲1.000 |
▼3-4.000 |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
▲1.000 |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1.000 (50-210, ao đất) |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (cỡ 35) |
▲1-2.000 (cỡ 35-60) |
▬ |
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 100-110) |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5.000 (cỡ 50-60) (5/4, 7/4) |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 35-50) |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90) ▲1-2.000 (cỡ 60-70) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá một số kích cỡ |
▬ |
▲1-5.000 |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90-100, 170-200) ▲1.000 (cỡ 70-80) |
▲1-4.000 (90-110); |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá một số kích cỡ |
▼2-3.000 (cỡ 20-80) |
▬ |
▲1.000 |
▲1.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục ổn định vào đầu tuần này. Tại một số khu vực như Cà Mau, diện tích tôm đạt cỡ thu hoạch ước tính đã giảm lại – sau đợt thu hoạch tập trung trong 2-3 tuần trở lại đây.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
4-5/4 |
|
|
30 con/kg |
143-145 |
143-145 |
145-147 |
145-147 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
113-115 |
115-117 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
100-102 |
99-101 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
4-5/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
4-5/4 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
141-143 |
141-143 |
143-145 |
143-145 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
98-100 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
86-88 |
86-88 |
86-88 |
86-88 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)