Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Tấn Nhất Phương, Quốc Thanh, Cẩm Vui, Minh Phát có chiều hướng giảm từ cuối tuần (mức giảm 1-3.000 đ/kg) với các cỡ mua chính (50-100 con/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-102.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 79-84.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 16/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
13-16/4 |
8-12/4 |
5-7/4 |
2-4/4 |
|
Sóc Trăng |
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
|
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-3.000 (cỡ 60-90) |
▬ |
▼1.000 |
▼1.000 (cỡ 60-110) |
|
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (cỡ 100-140) |
▼1.000 (cỡ 130-240) |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▲5.000 |
|
|
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (cỡ 40-50, 80 về nhỏ)
|
▼2-3.000 ▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 30-50, 90-100, 140-150) ▲1.000 |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2.000 ▼1.000 (cỡ 60) |
|
|
Minh Hiếu (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼3-4.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 |
▲1.000 |
▼3-4.000 |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
▲1.000 |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1.000 (50-210, ao đất) |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (cỡ 35) |
▲1-2.000 (cỡ 35-60) |
▬ |
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 100-110) |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5.000 (cỡ 50-60) (5/4, 7/4) |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 35-50) |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90) ▲1-2.000 (cỡ 60-70) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-5.000 |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90-100, 170-200) ▲1.000 (cỡ 70-80) |
▲1-4.000 (90-110); |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá một số kích cỡ |
▼2-3.000 (cỡ 20-80) |
▬ |
▲1.000 |
▲1.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ lớn 25-40 con/kg và cỡ 80-100 con/kg – theo chiều hướng giảm giá tại các nhà máy. Riêng hàng ao bạt màu đẹp, giá vẫn tiếp tục ổn định.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
16/4 |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
|
|
30 con/kg |
142-144 |
143-145 |
143-145 |
145-147 |
Giảm giá các cỡ 30-40 con/kg và 80-100 con/kg |
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
98-100 |
98-100 |
100-102 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16/4 |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16/4 |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
Giảm giá các cỡ 30-40 con/kg và 80-100 con/kg |
|
30 con/kg |
140-142 |
141-143 |
141-143 |
143-145 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
96-98 |
96-98 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
86-88 |
86-88 |
86-88 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)