Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 17/4/2024: Các nhà máy gia công mua nguyên liệu lai rai; một số tăng nhẹ giá sau nghỉ Lễ Chol Chnam Thmay.

07:30 17/04/2024 AgroMonitor

Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Tấn Nhất Phương, Quốc Thanh tăng nhẹ 1-2.000 đ/kg sau khi nghỉ Lễ Chol Chnam Thmay (nhằm hút hàng trở lại các cỡ mua chính). Giá tại các nhà máy khác như Cẩm Vui, Minh Phát tạm giữ từ mức giảm cuối tuần (giảm 1-3.000 đ/kg).

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-102.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 79-84.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-137.000 đ/kg.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 17/4/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

16-17/4

13-15/4

8-12/4

5-7/4

Sóc Trăng

Hoa (thẻ tươi)

Ổn định

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Tăng giá cỡ mua chính

1-2.000
(cỡ 60-90)

1-3.000 (cỡ 60-90)

1.000
(cỡ 220-250)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Tăng giá cỡ mua chính

1-2.000
(cỡ 100-150)

1-2.000 (cỡ 100-140)

1.000 (cỡ 130-240)

1.000
(cỡ 150-240)

 

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

5.000
(cỡ 80)

 

 

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000 (cỡ 40-50, 80 về nhỏ)

 

2-3.000
(30-35)

1.000
(90-100)

1.000 (cỡ 30-50, 90-100, 140-150)

1.000
(cỡ 60-80)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

1-3.000
(cỡ
50-150)

1.000
 (hầu hết cỡ mua)

 

Sangyi (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000
(cỡ
60-100)

 

Phú Cường

(thẻ tươi)

Ổn định

1.000 (cỡ 35)

1-2.000 (cỡ 35-60)

 

Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm)

Ổn định

1.000 (cỡ 100-110)

 

Trang Khanh (thẻ oxy)

Ổn định

5.000 (cỡ 50-60) (5/4, 7/4)

Cà Mau

Song Thư (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000 (cỡ 35-50)

1-2.000 (cỡ 35-50, 90)

1-2.000 (cỡ 60-70)

 

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

1-5.000
(90-150); 1-2.000 (20-40, 70-80)

1-2.000 (cỡ 35-50, 90-100, 170-200)

1.000 (cỡ 70-80)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

2-3.000 (cỡ 20-80)

1.000
(cỡ 35-40, 80-100);
1.000
(cỡ 25-30, 50)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ lớn 25-40 con/kg và cỡ 80-100 con/kg – theo chiều hướng giảm giá tại các nhà máy).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

16-17/4

13-15/4

11-12/4

8-10/4

 

30 con/kg

142-144

143-145

143-145

145-147

Giảm giá các cỡ 30-40 con/kg và 80-100 con/kg

50 con/kg

112-114

112-114

112-114

113-115

80 con/kg

97-99

98-100

98-100

100-102

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

16-17/4

13-15/4

11-12/4

8-10/4

 

30 con/kg

-

-

-

-

Tạm thời ổn định

50 con/kg

109-111

109-111

109-111

109-111

80 con/kg

98-100

98-100

98-100

98-100

100 con/kg

95-97

95-97

95-97

95-97

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

16-17/4

13-15/4

11-12/4

8-10/4

Giảm giá các cỡ 30-40 con/kg và 80-100 con/kg

30 con/kg

140-142

141-143

141-143

143-145

50 con/kg

111-113

111-113

111-113

112-114

80 con/kg

95-97

96-98

96-98

98-100

100 con/kg

85-87

86-88

86-88

86-88

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)