Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Tấn Nhất Phương, Quốc Thanh tăng nhẹ 1-2.000 đ/kg sau khi nghỉ Lễ Chol Chnam Thmay (nhằm hút hàng trở lại các cỡ mua chính). Giá tại các nhà máy khác như Cẩm Vui, Minh Phát tạm giữ từ mức giảm cuối tuần (giảm 1-3.000 đ/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-102.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 79-84.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 17/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
16-17/4 |
13-15/4 |
8-12/4 |
5-7/4 |
|
Sóc Trăng |
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ mua chính |
▲1-2.000 |
▼1-3.000 (cỡ 60-90) |
▬ |
▼1.000 |
|
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ mua chính |
▲1-2.000 |
▼1-2.000 (cỡ 100-140) |
▼1.000 (cỡ 130-240) |
▲1.000 |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲5.000 |
|
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 40-50, 80 về nhỏ)
|
▼2-3.000 ▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 30-50, 90-100, 140-150) ▲1.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 |
▲1.000 |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (cỡ 35) |
▲1-2.000 (cỡ 35-60) |
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 100-110) |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼5.000 (cỡ 50-60) (5/4, 7/4) |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 35-50) |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90) ▲1-2.000 (cỡ 60-70) |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-5.000 |
▼1-2.000 (cỡ 35-50, 90-100, 170-200) ▲1.000 (cỡ 70-80) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 20-80) |
▬ |
▲1.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ lớn 25-40 con/kg và cỡ 80-100 con/kg – theo chiều hướng giảm giá tại các nhà máy).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
16-17/4 |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
|
|
30 con/kg |
142-144 |
143-145 |
143-145 |
145-147 |
Giảm giá các cỡ 30-40 con/kg và 80-100 con/kg |
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
98-100 |
98-100 |
100-102 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16-17/4 |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
16-17/4 |
13-15/4 |
11-12/4 |
8-10/4 |
Giảm giá các cỡ 30-40 con/kg và 80-100 con/kg |
|
30 con/kg |
140-142 |
141-143 |
141-143 |
143-145 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
96-98 |
96-98 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
86-88 |
86-88 |
86-88 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)