Giao dịch tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy chế biến trước khi nghỉ Lễ khá hạn chế. Trong đó, nhà máy Minh Phú hiện chỉ thu mua quanh mức 20-25 tấn/ngày, giảm so với mức 30-35 tấn/ngày đầu tuần này. Tại Sóc Trăng, các nhà máy có xu hướng thu mua cầm chừng để làm hàng trong ngày do thời gian giữa 2 kỳ nghỉ Lễ chỉ cách nhau khoảng 2 ngày.
Các nhà máy chế biến tiếp tục giữ giá thu mua tôm sú nguyên liệu ổn định trong khoảng 5 ngày trở lại đây. Trong đó:
- Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy gia công như Bạc Liêu, nhà máy Bạch Linh, Trang Khanh, Phú Cường… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 150-170.000 đ/kg (quảng canh). Trong khi đó, các nhà máy lớn như Minh Phú, Camimex, Sao Ta… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-165.000 đ/kg (tôm công nghiệp, đạt kháng sinh).
- Đối với tôm sú ngâm: Các nhà máy Huy Bảo, Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương…. Giữ giá tôm cỡ 30 con/kg không đổi ở mức 130-136.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 17/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
13-17/4 |
10-12/4 |
6-9/4 |
4-5/4 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼5-10.000 (cỡ 15-25) |
▼3-20.000 (cỡ 20-30, 50) |
▲3-5.000 |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Cường (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phú (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 45-100) |
▼3.000 (cỡ 40-70) |
▬ |
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▼11-18.000 (cỡ 13/15-16/20) |
▬ |
▬ |
|
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 20-30, 45-90) |
|
Nguyễn Thắng (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▼3.000 (cỡ 40-60) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm cũng không đổi trong 1 tuần trở lại đây. Tại khu vực Bạc Liêu và Cà Mau, giá tôm cỡ 20 con/kg ở mức 180.000 đ/kg, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
17/4 |
15-16/4 |
9-11/4 |
8/4 |
1-5/4 |
|
|
20 con/kg |
180 |
180 |
180 |
180-185 |
180-185 |
Giá ổn định so với cuối tuần trước |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
|
|
40 con/kg |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)