Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc đang trong xu hướng tăng giảm trái chiều. Một số nhà máy như Minh Phát, Quốc Thanh, Tiền Giang giảm giá các cỡ mua chính, trong khi Cẩm Vui tăng giá. Đối với hàng oxy, giá mua tại một số nhà máy như Trang Khanh, A Liang, Ngôi Sao Tươi Sáng hầu như ổn định.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-102.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 78-83.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-142.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 23/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
23-24/4 |
20-22/4 |
19/4 |
16-18/4 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 100-240) |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 25-70) ▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (hầu hết cỡ) |
▬ |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
|
Phát Hưng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (cỡ 70) |
|
|
|
|
A Liang (Thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▬ (Ổn định) |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 40) |
▼1-5.000 (cỡ 30-35, 60-100) |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 50-180) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 15-180) |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm/tăng một số cỡ lớn |
▼1.000 (cỡ 20-25); ▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 22-180) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay giảm với hàng màu đẹp, ở hầu hết kích cỡ, mức giảm 1-2.000 đ/kg. Ngoài ra, với hàng ướp đá đạt kháng sinh và hàng không kiểm (ao đất), giá giảm ngày thứ 2 liên tiếp riêng với cỡ 30 con/kg (-1.000 đ/kg).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
23/4 |
20-22/4 |
19/4 |
16-18/4 |
|
|
30 con/kg |
141-143 |
142-144 |
143-145 |
142-144 |
Giảm lại giá cỡ 30 con/kg |
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
23/4 |
20-22/4 |
19/4 |
16-18/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm hầu hết kích cỡ |
|
50 con/kg |
108-110 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
98-100 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
23/4 |
20-22/4 |
19/4 |
16-18/4 |
Giảm lại giá cỡ 30 con/kg |
|
30 con/kg |
139-141 |
140-142 |
141-143 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)