Các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc vẫn tập trung nhận hàng nguyên liệu cỡ 100 con/kg về lớn, một số điều chỉnh giá mua một vài cỡ mua chính theo nhu cầu đơn hàng. Cụ thể từ đầu tuần, một số nhà máy như Sangyi, Cẩm Vui (Bạc Liêu) có xu hướng giảm giá một số cỡ 70 con/kg về lớn, song vẫn tăng giá cỡ 100 con/kg (+1.000 đ/kg). Một số nhà máy khác như Quốc Thanh (Sóc Trăng), Minh Phát (Cà Mau), Tiền Giang (Tiền Giang) giảm giá 1-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-102.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 78-83.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-142.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 24/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
23-24/4 |
20-22/4 |
19/4 |
16-18/4 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ (Ổn định) |
▼1-3.000 (cỡ 100-240) |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 25-70) ▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (hầu hết cỡ) |
▬ |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
|
Phát Hưng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (cỡ 70) |
|
|
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ, giảm giá cỡ vừa |
▼1-2.000 (cỡ 40-70) ▲1.000 |
|
|
|
|
|
A Liang (Thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▬ (Ổn định) |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 40) |
▼1-5.000 (cỡ 30-35, 60-100) |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 50-180) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 15-180) |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ngày 25/4 giảm giá 1-2.000 đ/kg hầu hết cỡ |
▼1.000 (cỡ 20-25); ▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 22-180) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay giảm 1-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ (hàng đạt kháng sinh và hàng ao đất, không kiểm kháng sinh). Riêng với hàng màu đẹp, giá mua tại đầm tạm chững sau khi đã giảm 1-2.000 đ/kg vào hôm qua.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
24/4 |
23/4 |
20-22/4 |
19/4 |
|
|
30 con/kg |
140-142 |
141-143 |
142-144 |
143-145 |
Giảm 1-2.000 đ/kg hầu hết kích cỡ |
|
50 con/kg |
110-112 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
24/4 |
23/4 |
20-22/4 |
19/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm hầu hết kích cỡ vào 23/4 |
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
109-111 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
93-95 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
24/4 |
23/4 |
20-22/4 |
19/4 |
Giảm 1-2.000 đ/kg hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
138-140 |
139-141 |
140-142 |
141-143 |
|
|
50 con/kg |
110-112 |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)