Giá mua tôm thẻ nguyên liệu của nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc bắt đầu cho thấy xu hướng giảm lại với các cỡ mua chính (90-120 con/kg). Đơn hàng ký mới quý 2 đi thị trường này nhìn chung chưa gia tăng đáng kể, các nhà máy chủ yếu tranh thủ mua nguyên liệu khi nguồn cung tôm đạt cỡ thu hoạch gia tăng, trong khi nhu cầu trả hàng chưa gấp.
Hôm nay, một số nhà máy như Tấn Nhất Phương, Quốc Thanh (Sóc Trăng), Châu Bá Thảo (Bạc Liêu), Phú Cường, Tiền Giang giảm giá 1-3.000 đ/kg với hầu hết cỡ mua chính.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 96-102.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 78-83.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-142.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 25/4/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
23-26/4 |
20-22/4 |
19/4 |
16-18/4 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (cỡ 60 về nhỏ) |
▬ |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (cỡ 110-140) ▲1.000 (cỡ 100) |
▼1-3.000 (cỡ 100-240) |
▲1-2.000 |
▲1-2.000 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ nhỏ; tăng giá cỡ 50-70 |
▲1-2.000 |
▼1-3.000 (cỡ 25-70) ▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (hầu hết cỡ) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá trở lại |
▼1-3.000 (cỡ 60-150) |
▲1.000 |
|
|
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
|
Phát Hưng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (cỡ 70) |
|
|
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ, giảm giá cỡ vừa |
▼1-2.000 (cỡ 40-70) ▲1.000 |
|
|
|
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 (cỡ 35-45, 70) |
|
|
|
|
|
A Liang (Thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▬ (Ổn định) |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 40) |
▼1-5.000 (cỡ 30-35, 60-100) |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 50-180) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 15-180) |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ngày 25/4 giảm giá 1-2.000 đ/kg hầu hết cỡ |
▼1.000 (cỡ 20-25); ▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 22-180) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tiếp tục giảm 2-3.000 đ/kg với cỡ 30-50 con/kg – theo đà giảm giá tại các nhà máy.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
25/4 |
24/4 |
23/4 |
20-22/4 |
|
|
30 con/kg |
138-140 |
140-142 |
141-143 |
142-144 |
Giảm 2-3.000 đ/kg cỡ 30-50 con/kg |
|
50 con/kg |
107-110 |
110-112 |
112-114 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
97-99 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
25/4 |
24/4 |
23/4 |
20-22/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
109-111 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
25/4 |
24/4 |
23/4 |
20-22/4 |
Giảm 2-3.000 đ/kg cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
136-138 |
138-140 |
139-141 |
140-142 |
|
|
50 con/kg |
107-110 |
110-112 |
111-113 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
93-95 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
84-86 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)